Ried II
Austria
Thứ hạng hiện tại Bảng North
Ried II đang xếp thứ 12 trên tổng 15 đội, với 10 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 24
- Hiệu số
- -14
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Ried II đang đứng thứ mấy?
Ried II xếp thứ 15 trong số 16 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 7 thắng, 4 hoà và 19 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,8 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của Ried II
Trên bảng xếp hạng, Ried II nằm giữa Treibach và St. Anna. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội. Cách biệt với Voitsberg là 55 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Ried II
Ried II khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng SV Lafnitz 2-1, thua Gleisdorf 09 0-1 và thua Deutschlandsberger SC 1-3. Loạt 6 trận vừa qua để lại 6 bàn ghi được và 11 bàn phải nhận. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Ried II trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Ried II 6 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 19 bàn và nhận 45 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 22 bàn ghi và 27 bàn thua.
Giới thiệu Ried II
Ried II là một đội bóng Áo. Sân đón được 7.680 khán giả mỗi trận.
Số bàn thắng và bàn thua của Ried II
Hàng thủ Ried II đứng thứ 14, trung bình nhận 2,4 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là −31. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 13 của nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | D. Wimmer | Tiền đạo | |
| - | Nico Forobosko | Tiền vệ | |
| - | L. Ondoa | Tiền vệ | |
| - | Oliver Koplarovics | Tiền đạo | |
| - | B. Balabás | Tiền vệ | |
| - | C. Scholl | Tiền vệ | |
| - | S. Abubakar | Tiền đạo | |
| - | L. Nezic | Hậu vệ | |
| - | Felix Leodolter | Tiền vệ | |
| - | P. AntiÄ | Tiền đạo | |
| - | Benaja Marlon Frey | Thủ môn | |
| - | Fabio Arencibia | Tiền đạo | |
| - | T. Spiegl | Tiền vệ | |
| - | J. Ablinger | Hậu vệ | |
| - | Elias Krain | Tiền vệ | |
| - | Jonas Rohner | Tiền vệ | |
| - | Raphael Arize Pesu | Tiền đạo | |
| - | Benjamin Kiesl | Hậu vệ | |
| - | Nevio Zotz | Tiền vệ | |
| - | V. Danylenko | Tiền vệ | |
| 14 | P. Weissenbacher | Hậu vệ | |
| 15 | J. Boguo | Tiền đạo | |
| 77 | F. Wimmer | Thủ môn |