Logo Ried

Ried

Austria

Thứ hạng hiện tại Bảng Bundesliga

Ried đang xếp thứ 5 trên tổng 12 đội , với 8 điểm sau 7 trận.

Thắng
2
Hoà
2
Thua
3
Bàn thắng
11
Bàn thua
12
Hiệu số
-1

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Bundesliga

22:00
WSG Wattens
Ried
--

CN, 18/10 Bundesliga

00:30
Ried
Austria Vienna
--

CN, 25/10 Bundesliga

20:30
Sturm Graz
Ried
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Bundesliga

FT
Ried
Wolfsberger AC
4 1

Thứ 7, 12/09 Bundesliga

FT
Ried
Red Bull Salzburg
1 1

Thứ 7, 05/09 Cup

FT
Wallern / Marienkirchen
Ried
1 5

CN, 30/08 Bundesliga

FT
TSV Hartberg
Ried
3 2

Ried là đội bóng nước nào?

Ried lấy Innviertel Arena ở Ried Im Innkreis làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là RIE. Khán đài có 7.680 chỗ ngồi.

Thành tích mùa 18/19 của Ried

Sau 7 vòng, Ried có 8 điểm. Bảng có 12 đội tranh tài. Cụ thể là 2 thắng, 2 hoà và 3 thua.

Ried qua những vòng vừa qua

Lần ra sân gần đây nhất đưa Ried tới kết quả thắng Wolfsberger AC 4-1. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần. Loạt 6 trận vừa qua để lại 10 bàn ghi được và 11 bàn phải nhận.

Ried mạnh hơn ở sân nào?

Ried nhận 4 bàn ở sân nhà và 8 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội có 4 bàn thắng và 8 bàn thua. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách.

Vị trí Ried so với phần còn lại của bảng

Ried và TSV Hartberg đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Cuộc đua diễn ra giữa 12 đội. Muốn vượt Sturm Graz, đội cần bù 3 điểm.

Sức mạnh ghi bàn của Ried

Hàng công Ried đứng thứ 4 với 1,6 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 4. Số bàn phải nhận xếp thứ 6 trong nhóm.

Đối thủ kế tiếp của Ried

Ngày 10/10/2026, Ried bước vào cuộc đấu với WSG Wattens. Đây là một chuyến làm khách.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- E. Krain Attacker
- S. Schwaiger Defender
1 A. Leitner Goalkeeper
4 M. Kreuzriegler Defender
4 L. Malicsek Defender
5 D. Radonjic Defender
6 Y. Maart Midfielder
7 O. Sorg Defender
8 M. Rasner Midfielder
9 B. Gschweidl Attacker
9 N. Sissoko Attacker
10 J. Nasrawe Midfielder
11 J. Rhodes Attacker
12 A. Bajić Attacker
15 J. Boguo Attacker
17 P. Pomer Midfielder
18 F. Rossdorfer Midfielder
19 T. Lund Jensen Midfielder
21 T. Kusanovic Attacker
22 S. Schwab Midfielder
22 Conrad Scholl Midfielder
28 S. Chukwudi Defender
29 L. Capan Defender
30 O. Steurer Defender
33 A. Goiginger Defender
34 D. Stöger Goalkeeper
36 S. Abubakar Attacker
38 Nermin Mesic Midfielder
40 Leonit Zeqiri Midfielder
42 Fabian Lechner Midfielder
47 Evan Eghosa Aisowieren Attacker
48 R. Pesu Attacker
77 F. Wimmer Goalkeeper
92 I. Kiese Thelin Attacker