Logo Rīgas FS

Rīgas FS

Latvia

Thứ hạng hiện tại Bảng Virsliga

Rīgas FS đang xếp thứ 1 trên tổng 10 đội , với 74 điểm sau 30 trận.

Thắng
23
Hoà
5
Thua
2
Bàn thắng
71
Bàn thua
22
Hiệu số
+49

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 Virsliga

20:00
Rīgas FS
FS Jelgava
--

Thứ 5, 15/10 Virsliga

21:00
Rīgas FS
Super Nova
--

Thứ 2, 19/10 Virsliga

23:00
Rīgas FS
Tukums
--

Thứ 6, 23/10 Virsliga

22:00
Super Nova
Rīgas FS
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Virsliga

FT
Auda
Rīgas FS
1 1

CN, 13/09 Virsliga

FT
BFC Daugavpils
Rīgas FS
1 2

Thứ 2, 07/09 Virsliga

FT
Rīgas FS
FK Liepaja
0 0

Thứ 5, 03/09 Cup

FT
Rīgas FS
Riga
2 3

CN, 30/08 Virsliga

FT
Ogre United
Rīgas FS
0 3

Thành tích mùa 18/19 của Rīgas FS

Ngôi đầu bảng xếp hạng mùa 18/19 đang thuộc về Rīgas FS. Thành tích mùa 18/19 là 23 thắng, 5 hoà và 2 thua. Tốc độ tích điểm là 2,5 điểm mỗi trận.

Rīgas FS ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Trung bình mỗi trận Rīgas FS ghi 2,4 bàn và nhận 0,7 bàn. Khung thành đội đứng đầu về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +49.

Rīgas FS qua những vòng vừa qua

Trận gần nhất, Rīgas FS hoà Auda 1-1 trên sân khách. Tính tới lúc này, mạch bất bại dừng ở con số 12. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.

Rīgas FS mạnh hơn ở sân nào?

Rīgas FS nhận 12 bàn ở sân nhà và 10 bàn khi làm khách. Sân nhà đội ghi 42 bàn và nhận 12 bàn. Sân khách đội ghi 29 bàn và nhận 10 bàn.

Sân nhà và giải đấu của Rīgas FS

Sân nhà của Rīgas FS, đội bóng Latvia, là LNK Sporta Parks (dabīgais). Khán đài có 3.000 chỗ ngồi.

Rīgas FS hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Rīgas FS đang hơn Riga 1 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 10 đội.

Rīgas FS gặp ai ở vòng tới?

Rīgas FS sẽ tiếp FS Jelgava vào ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 13 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 R. Matrevics Goalkeeper
3 V. Osuagwu Attacker
4 R. Veips Defender
5 N. Sliede Defender
6 A. Filipović Defender
7 I. Diomandé Attacker
8 L. Odisharia Midfielder
9 Duje Korač Attacker
10 J. Ikaunieks Midfielder
11 R. Savaļnieks Defender
14 M. Sylla Midfielder
15 R. Ndjiki Attacker
16 J. Ņerugals Goalkeeper
17 C. Kouadio Attacker
18 D. Zelenkovs Midfielder
19 Alfa Baldé Midfielder
20 K. Emenike Midfielder
21 N. Dusalijevs Midfielder
22 D. Lemajić Attacker
23 H. Prenga Defender
26 S. Panić Midfielder
30 H. Njie Defender
33 S. Boroviks Defender
35 M. Marić Goalkeeper
40 M. Muizzemnieks Goalkeeper
43 Ž. Lipušček Defender
49 M. Ķigurs Midfielder
66 M. Saidy Midfielder
77 G. Mankenda Attacker
81 S. Rakić Midfielder
99 S. Kumater Defender