Rīgas FS
Latvia
Thứ hạng hiện tại Bảng Virsliga
Rīgas FS đang xếp thứ 1 trên tổng 10 đội , với 74 điểm sau 30 trận.
- Thắng
- 23
- Hoà
- 5
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 71
- Bàn thua
- 22
- Hiệu số
- +49
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Rīgas FS
Ngôi đầu bảng xếp hạng mùa 18/19 đang thuộc về Rīgas FS. Thành tích mùa 18/19 là 23 thắng, 5 hoà và 2 thua. Tốc độ tích điểm là 2,5 điểm mỗi trận.
Rīgas FS ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Rīgas FS ghi 2,4 bàn và nhận 0,7 bàn. Khung thành đội đứng đầu về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +49.
Rīgas FS qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Rīgas FS hoà Auda 1-1 trên sân khách. Tính tới lúc này, mạch bất bại dừng ở con số 12. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Rīgas FS mạnh hơn ở sân nào?
Rīgas FS nhận 12 bàn ở sân nhà và 10 bàn khi làm khách. Sân nhà đội ghi 42 bàn và nhận 12 bàn. Sân khách đội ghi 29 bàn và nhận 10 bàn.
Sân nhà và giải đấu của Rīgas FS
Sân nhà của Rīgas FS, đội bóng Latvia, là LNK Sporta Parks (dabīgais). Khán đài có 3.000 chỗ ngồi.
Rīgas FS hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Rīgas FS đang hơn Riga 1 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 10 đội.
Rīgas FS gặp ai ở vòng tới?
Rīgas FS sẽ tiếp FS Jelgava vào ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 13 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | R. Matrevics | Goalkeeper | |
| 3 | V. Osuagwu | Attacker | |
| 4 | R. Veips | Defender | |
| 5 | N. Sliede | Defender | |
| 6 | A. Filipović | Defender | |
| 7 | I. Diomandé | Attacker | |
| 8 | L. Odisharia | Midfielder | |
| 9 | Duje Korač | Attacker | |
| 10 | J. Ikaunieks | Midfielder | |
| 11 | R. Savaļnieks | Defender | |
| 14 | M. Sylla | Midfielder | |
| 15 | R. Ndjiki | Attacker | |
| 16 | J. Ņerugals | Goalkeeper | |
| 17 | C. Kouadio | Attacker | |
| 18 | D. Zelenkovs | Midfielder | |
| 19 | Alfa Baldé | Midfielder | |
| 20 | K. Emenike | Midfielder | |
| 21 | N. Dusalijevs | Midfielder | |
| 22 | D. Lemajić | Attacker | |
| 23 | H. Prenga | Defender | |
| 26 | S. Panić | Midfielder | |
| 30 | H. Njie | Defender | |
| 33 | S. Boroviks | Defender | |
| 35 | M. Marić | Goalkeeper | |
| 40 | M. Muizzemnieks | Goalkeeper | |
| 43 | Ž. Lipušček | Defender | |
| 49 | M. Ķigurs | Midfielder | |
| 66 | M. Saidy | Midfielder | |
| 77 | G. Mankenda | Attacker | |
| 81 | S. Rakić | Midfielder | |
| 99 | S. Kumater | Defender |