Logo River Plate

River Plate

Argentina

Thứ hạng hiện tại Bảng Group A

River Plate đang xếp thứ 1 trên tổng 14 đội , với 27 điểm sau 14 trận.

Thắng
7
Hoà
6
Thua
1
Bàn thắng
26
Bàn thua
10
Hiệu số
+16

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 2, 05/10 Liga Profesional Argentina

00:45
Sarmiento Junin
River Plate
--

Thứ 2, 19/10 Liga Profesional Argentina

03:00
Belgrano Cordoba
River Plate
--

Kết quả gần đây

Thứ 2, 07/09 Liga Profesional Argentina

FT
River Plate
Independ. Rivadavia
3 1

Vị trí của River Plate mùa 18/19

River Plate xếp thứ 2 và chỉ kém ngôi đầu 5 điểm. Cụ thể là 9 thắng, 2 hoà và 5 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,8 điểm.

River Plate hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Khoảng cách từ River Plate tới Independ. Rivadavia ở ngôi đầu là 5 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 15 đội.

Kết quả các trận gần nhất của River Plate

Gần đây River Plate thắng Independ. Rivadavia 3-1 trên sân nhà và thắng Argentinos JRS 2-0. Loạt 6 trận vừa qua để lại 12 bàn ghi được và 5 bàn phải nhận. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.

Khác biệt sân bãi của River Plate

Thành tích hai sân của River Plate là 6 trận thắng sân nhà so với 0 trận thắng sân khách. Các trận sân nhà cho ra 16 bàn thắng và 4 bàn thua. Sân khách đội ghi 1 bàn và nhận 3 bàn.

River Plate tấn công, phòng ngự ra sao?

Hàng thủ River Plate đứng đầu, trung bình nhận 0,8 bàn mỗi trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng đầu. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +10.

Hồ sơ đội bóng River Plate

River Plate lấy Estadio Mâs Monumental ở Capital Federal, Ciudad de Buenos Aires làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là RIV. Khán đài có 85.018 chỗ ngồi.

Đối thủ kế tiếp của River Plate

Sarmiento Junin là cái tên chờ River Plate ở vòng kế tiếp, ngày 5/10/2026. Đây là một chuyến làm khách.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
2 T. Palacio Defender
3 F. Ortega Defender
6 A. Moreno Midfielder
8 M. Arambarri Midfielder
9 S. Driussi Attacker
10 Á. Correa Midfielder
13 L. Rivero Defender
15 F. Vera Midfielder
18 L. Beltrán Midfielder
19 R. Borré Attacker
20 G. González Defender
21 M. Acuña Defender
23 T. Almada Midfielder
24 J. Meza Midfielder
25 L. Pereyra Attacker
26 T. Galván Midfielder
28 L. Martínez Defender
29 G. Montiel Defender
30 N. Otamendi Defender
31 F. González Defender
32 A. Ruberto Midfielder
33 E. Centurión Goalkeeper
40 Lucas Agustin Obregon Midfielder
41 S. Beltrán Goalkeeper
42 F. Jaroszewicz Goalkeeper
43 V. Lucero Midfielder
44 L. Silva Midfielder
48 A. Susano Defender
50 T. Andrada Midfielder
52 J. Asuzu Midfielder