Rizespor
Turkey
Thứ hạng hiện tại Bảng Süper Lig
Rizespor đang xếp thứ 9 trên tổng 18 đội , với 10 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Rizespor
Çaykur Didi Stadyumu, sân nhà của Rizespor, chứa được 15.558 chỗ ngồi. Sân đón được 15.558 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là RIZ.
Thành tích mùa 18/19 của Rizespor
Bảng xếp hạng giải ghi tên Rizespor ở vị trí thứ 9. Bảng có 18 đội tranh tài. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 1 hoà và 2 thua.
Mạch trận hiện thời của Rizespor
Lần ra sân gần đây nhất đưa Rizespor tới kết quả hoà Göztepe 2-2. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3.
Vị trí Rizespor so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Rizespor nằm giữa Kasımpaşa và Gaziantep FK. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội. Cách biệt với Amed là 3 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Rizespor
Hàng công Rizespor đứng thứ 10 với 1,2 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 10. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 4.
Rizespor gặp ai ở vòng tới?
Đối thủ kế tiếp của Rizespor là Fenerbahçe, đá ngày 10/10/2026. Địa điểm là sân Çaykur Didi Stadyumu.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | H. Done | Goalkeeper | |
| 4 | A. Mocsi | Defender | |
| 5 | T. Sanuç | Defender | |
| 6 | M. Diakité | Midfielder | |
| 7 | V. Mihăilă | Attacker | |
| 8 | D. Varešanović | Midfielder | |
| 9 | A. Sowe | Attacker | |
| 10 | I. Olawoyin | Midfielder | |
| 11 | Adedire Emmanuel Awokoya-Mebude | Attacker | |
| 14 | T. Antalyalı | Midfielder | |
| 17 | Z. Ariss | Defender | |
| 19 | U. Erdem | Defender | |
| 20 | Q. Laçi | Midfielder | |
| 21 | S. Bakayoko | Defender | |
| 23 | A. Kutucu | Attacker | |
| 29 | G. Borrelli | Attacker | |
| 30 | Z. Görgen | Goalkeeper | |
| 35 | E. Doğan | Goalkeeper | |
| 37 | T. Şahin | Defender | |
| 47 | E. Yilmaz | Midfielder | |
| 54 | M. Pala | Defender | |
| 70 | C. Bozdoğan | Midfielder | |
| 75 | Y. Fofana | Goalkeeper | |
| 79 | Iustin Doicaru | Attacker | |
| 80 | Coskun Tosun Mustafa | Attacker | |
| 90 | B. Capoglu | Midfielder | |
| 93 | M. Sagnan | Defender | |
| 94 | Y. Ayan | Defender | |
| 99 | E. Bulut | Attacker |