Roasso Kumamoto
Japan
Thứ hạng hiện tại Bảng West B
Roasso Kumamoto đang xếp thứ 5 trên tổng 10 đội , với 27 điểm sau 18 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 2
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 20
- Bàn thua
- 20
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Roasso Kumamoto
Sân nhà của Roasso Kumamoto, đội bóng Nhật Bản, là Egao Kenko Stadium. Sức chứa của sân là 30.504 chỗ. Đội thường được gọi ngắn là KUM.
Roasso Kumamoto trên bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng giải ghi tên Roasso Kumamoto ở vị trí thứ 5. Bảng có 10 đội tranh tài. Bảng xếp hạng ghi nhận 8 thắng, 2 hoà và 8 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Roasso Kumamoto
Trận gần nhất, Roasso Kumamoto thua Sagamihara 0-3 trên sân khách. Cán cân của loạt trận này là 5 bàn thắng so với 8 bàn thua. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Vị trí Roasso Kumamoto so với phần còn lại của bảng
Roasso Kumamoto và Gainare Tottori đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Ngôi đầu của Tegevajaro Miyazaki còn xa 20 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 10 đội.
Khác biệt sân bãi của Roasso Kumamoto
Thành tích hai sân của Roasso Kumamoto là 4 trận thắng sân nhà so với 5 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 11 bàn và nhận 13 bàn. Sân khách đội ghi 10 bàn và nhận 10 bàn.
Sức mạnh ghi bàn của Roasso Kumamoto
Hàng thủ Roasso Kumamoto đứng thứ 5, trung bình nhận 1,1 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 5. Khung thành đội đứng thứ 5 về độ an toàn trong nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | S. Sato | Goalkeeper | |
| 2 | K. Kuroki | Defender | |
| 3 | R. Onishi | Midfielder | |
| 4 | Rei Yakushida | Midfielder | |
| 5 | K. Kobayashi | Midfielder | |
| 7 | K. Fujii | Midfielder | |
| 9 | Bae Jeong-Min | Attacker | |
| 10 | Y. Katori | Attacker | |
| 11 | R. Watanabe | Attacker | |
| 13 | A. Iihoshi | Midfielder | |
| 14 | Ora Ishihara | Attacker | |
| 15 | S. Mishima | Midfielder | |
| 17 | S. Nagai | Midfielder | |
| 19 | Izumi Miyata | Attacker | |
| 21 | H. Nishimura | Goalkeeper | |
| 22 | E. Matsuda | Attacker | |
| 23 | Y. Sato | Goalkeeper | |
| 24 | Ri Thae-Ha | Defender | |
| 25 | K. Nasu | Midfielder | |
| 26 | Shumpei Toda | Defender | |
| 27 | K. Negishi | Midfielder | |
| 29 | N. Mishina | Midfielder | |
| 30 | S. Nagashima | Defender | |
| 33 | S. Kimura | Defender | |
| 34 | M. Handai | Attacker | |
| 34 | Toya Nakajima | Midfielder | |
| 37 | H. Ozawa | Midfielder | |
| 41 | Y. Omoto | Defender |