Rodina Moskva
Russia
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Rodina Moskva đang xếp thứ 15 trên tổng 16 đội , với 5 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 22
- Hiệu số
- -12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Rodina Moskva xếp hạng ra sao?
Rodina Moskva xếp thứ 15 trong số 16 đội. Đội có 1 thắng, 2 hoà và 6 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,6 điểm một trận.
Cuộc đua quanh vị trí của Rodina Moskva
Trên bảng xếp hạng, Rodina Moskva nằm giữa Lokomotiv và Fakel. Bảng đấu có tất cả 16 đội. Đội đầu bảng FC Krasnodar đang hơn 16 điểm.
Rodina Moskva qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Rodina Moskva: hoà Rubin 1-1, thua Krylia Sovetov 1-2 và thua Dinamo Makhachkala 0-2. Chuỗi không thắng đã sang trận thứ 6. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Rodina Moskva chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Rodina Moskva thắng 0 trận, còn trên sân khách là 1 trận. Khi xa nhà, đội có 4 bàn thắng và 11 bàn thua. Ở sân nhà, cán cân là 6 bàn ghi và 11 bàn thua.
Rodina Moskva là đội bóng nước nào?
Rodina Moskva lấy Sapsan Arena ở Moskva làm sân nhà. Sức chứa của sân là 10.000 chỗ.
Số bàn thắng và bàn thua của Rodina Moskva
Cán cân bàn thắng bại của Rodina Moskva đang là −12. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 12. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 16.
Đối thủ kế tiếp của Rodina Moskva
CSKA Moscow là cái tên chờ Rodina Moskva ở vòng kế tiếp, ngày 11/10/2026. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Arse Villaverde | Midfielder | |
| 1 | S. Aydarov | Goalkeeper | |
| 3 | L. Goglichidze | Defender | |
| 5 | A. Egorychev | Midfielder | |
| 6 | R. Fishchenko | Midfielder | |
| 7 | G. Onugkha | Attacker | |
| 8 | Iker Pozo | Midfielder | |
| 9 | A. Maksimenko | Attacker | |
| 10 | Y. Reyna | Attacker | |
| 11 | B. Mansilla | Attacker | |
| 13 | S. Volkov | Goalkeeper | |
| 15 | D. Shadrintsev | Defender | |
| 17 | S. Bakaev | Attacker | |
| 18 | M. Abdusalamov | Attacker | |
| 19 | D. Tananeev | Defender | |
| 19 | D. Tikhonov | Midfielder | |
| 20 | D. Machado | Midfielder | |
| 22 | A. Beskibalny | Defender | |
| 23 | K. Ushatov | Midfielder | |
| 26 | A. Meshchaninov | Defender | |
| 27 | K. Larionov | Defender | |
| 38 | L. Musaev | Midfielder | |
| 49 | I. Dyatlov | Defender | |
| 50 | Rodrigo Becão | Defender | |
| 55 | M. Križan | Defender | |
| 71 | I. Svinov | Goalkeeper | |
| 72 | A. Gordyushenko | Midfielder | |
| 74 | D. Mushkarin | Midfielder | |
| 75 | M. Nadé | Defender | |
| 77 | A. Gharibyan | Attacker | |
| 80 | S. Bessmertny | Midfielder | |
| 88 | A. Sokol | Defender | |
| 95 | K. Cissoko | Attacker | |
| 99 | I. Timoshenko | Attacker |