Logo Roskilde

Roskilde

Denmark

Thứ hạng hiện tại Bảng 2nd Division

Roskilde đang xếp thứ 3 trên tổng 12 đội , với 15 điểm sau 9 trận.

Thắng
3
Hoà
6
Thua
0
Bàn thắng
16
Bàn thua
10
Hiệu số
+6

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 04/10 2. Division

19:00
Thisted FC
Roskilde
--

Thứ 7, 10/10 2. Division

19:00
Roskilde
Skive
--

Thứ 7, 17/10 2. Division

19:00
Middelfart
Roskilde
--

Thứ 7, 24/10 2. Division

00:00
Roskilde
Fremad Amager
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 2. Division

FT
HIK
Roskilde
1 1

Thứ 7, 19/09 2. Division

FT
Roskilde
FA 2000
5 1

CN, 13/09 2. Division

FT
Brabrand
Roskilde
1 1

Thứ 4, 09/09 DBU Pokalen

FT
Frem
Roskilde
1 2

Thứ 7, 05/09 2. Division

FT
Roskilde
VSK Århus
1 0

Thành tích mùa 18/19 của Roskilde

Vị trí thứ 3 đưa Roskilde vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,7 điểm. Giải quy tụ 12 đội ở nhóm này.

Vị trí Roskilde so với phần còn lại của bảng

Trên bảng xếp hạng, Roskilde nằm giữa VSK Århus và Middelfart. Đội đầu bảng Nykobing FC đang hơn 6 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 12 đội.

Roskilde qua những vòng vừa qua

Ba trận gần nhất của Roskilde: hoà HIK 1-1, thắng FA 2000 5-1 và hoà Brabrand 1-1. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 11 bàn ghi và 6 bàn thủng lưới.

Hàng công và hàng thủ Roskilde

Hàng công Roskilde đứng thứ 3 với 1,8 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 2 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số +6.

Khác biệt sân bãi của Roskilde

Thành tích hai sân của Roskilde là 2 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội có 7 bàn thắng và 6 bàn thua. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.

Roskilde: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Roskilde là một đội bóng Đan Mạch. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là ROS. Khán đài có 6.000 chỗ ngồi.

Trận kế tiếp của Roskilde

Trận kế tiếp, Roskilde gặp Thisted FC trên sân khách ngày 4/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 6 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
2 M. Juhl Defender
4 O. Skolnik Defender
5 M. Lysholm Defender
6 N. Zachariassen Midfielder
9 M. Veltz Attacker
9 A. Knaack Defender
10 M. Carlson Midfielder
11 M. Uhd Attacker
12 F. Engqvist Attacker
15 M. Freitag Attacker
17 Silas Madsen Midfielder
18 A. Maarup Midfielder
19 V. Montell Defender
23 Z. Hamade Attacker
24 Frederik Palle Midfielder
25 M. Hammelboe Midfielder
26 J. Morkedal Attacker
27 F. Howald Defender
30 B. Pená Goalkeeper
33 V. Vesterborg-Koldtoft Midfielder
36 E. Staugaard Defender
77 B. Aðalsteinsson Midfielder