Ross County
Scotland
Thứ hạng hiện tại Bảng Division2
Ross County đang xếp thứ 1 trên tổng 10 đội , với 19 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 1
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 22
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +18
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Ross County xếp hạng ra sao?
Ross County đứng đầu bảng và hơn đội bám đuổi 0 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,7 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 6 thắng, 1 hoà và chưa thua trận nào.
Hàng công và hàng thủ Ross County
Cán cân bàn thắng bại của Ross County đang là +18. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 2. Đội đang có hiệu số +18.
Mạch trận hiện thời của Ross County
Ba trận gần nhất của Ross County: thắng Cove Rangers 2-0, thắng Queen of the South 8-0 và hoà East Fife 2-2. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 5 trận thắng.
Ross County hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Ross County và Hamilton Academical đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Cuộc đua diễn ra giữa 10 đội.
Ross County là đội bóng nước nào?
Ross County lấy Global Energy Stadium ở Dingwall làm sân nhà. Sân đón được 6.698 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là ROS.
Ross County chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Ross County thắng 3 trận, còn trên sân khách là 3 trận. Các trận sân nhà cho ra 14 bàn thắng và 1 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 8 bàn thắng và 3 bàn thua.
Trận kế tiếp của Ross County
Alloa Athletic là cái tên chờ Ross County ở vòng kế tiếp, ngày 3/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 5 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | B. Foster-Theniger | Goalkeeper | |
| 2 | A. Forrester | Defender | |
| 3 | L. Strapp | Defender | |
| 3 | L. O'Sullivan | Defender | |
| 4 | A. Wright | Defender | |
| 5 | L. Reid | Midfielder | |
| 6 | C. Randall | Defender | |
| 7 | R. Chin | Attacker | |
| 8 | D. Cornelius | Midfielder | |
| 9 | Brian Graham | Attacker | |
| 10 | J. Lindsay | Midfielder | |
| 11 | K. Phillips | Attacker | |
| 15 | D. Smith | Defender | |
| 16 | C. Hamilton | Midfielder | |
| 17 | R. Diack | Midfielder | |
| 18 | A. MacLeod | Midfielder | |
| 19 | L. McCarvel | Midfielder | |
| 20 | J. Turner | Midfielder | |
| 22 | A. Emslie | Midfielder | |
| 23 | R. Docherty | Midfielder | |
| 24 | L. Jamieson | Attacker | |
| 28 | J. Williamson | Midfielder | |
| 31 | B. Wade | Goalkeeper | |
| 39 | Joe Coyle | Attacker | |
| 43 | J. Reid | Defender | |
| 45 | C. Brown | Attacker |