Röthis
Austria
Thứ hạng hiện tại Bảng West
Röthis đang xếp thứ 9 trên tổng 16 đội, với 12 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 18
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Röthis
Sân nhà của Röthis, đội bóng Áo, là Sportplatz an der Ratz. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 2.000 vé.
Röthis xếp hạng ra sao?
Sau 9 vòng, Röthis có 12 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 3 hoà và 3 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,3 điểm.
Röthis qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Röthis: thua Swarovski Tirol II 3-4, thắng SVG Reichenau 2-0 và hoà Dornbirn 2-2. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 12 bàn và nhận 10 bàn.
Röthis trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Röthis 1 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Các trận sân nhà cho ra 8 bàn thắng và 8 bàn thua. Sân khách đội ghi 8 bàn và nhận 10 bàn.
Röthis hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Röthis tới Hohenems ở ngôi đầu là 12 điểm. Đội đang giữ 3 điểm lợi thế trước SVG Reichenau. Bảng đấu có tất cả 16 đội.
Röthis tấn công, phòng ngự ra sao?
Röthis ghi 16 bàn và để thủng lưới 18 bàn mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 10 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −2.
Đối thủ kế tiếp của Röthis
Lịch đấu đưa Röthis tới cuộc chạm trán Wolfurt ngày 3/10/2026. Đội còn 5 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Maximilian Fuchs | Thủ môn | |
| 2 | Adrian Knunz | Tiền đạo | |
| 3 | Felix Schoch | Hậu vệ | |
| 7 | Marcel Sohler | Tiền vệ | |
| 8 | Fabio Scheichl | Hậu vệ | |
| 9 | Sandro Nachbaur | Tiền đạo | |
| 10 | Clemens Knoll | Tiền vệ | |
| 11 | Arbnor Rexhaj | Tiền đạo | |
| 12 | Kilian Knunz | Tiền đạo | |
| 13 | M. Wieser | Tiền đạo | |
| 15 | Tobias Willam | Thủ môn | |
| 16 | Marco Sieber | Tiền vệ | |
| 17 | Florian Domig | Hậu vệ | |
| 18 | Livio Stuckler | Tiền vệ | |
| 19 | Tobias Hartman | Tiền đạo | |
| 21 | C. Domig | Tiền vệ | |
| 22 | Sascha Breuss | Hậu vệ | |
| 23 | David Franz | Tiền đạo | |
| 31 | Linus Berthold | Hậu vệ | |
| 65 | Jonas Strohle | Thủ môn |