Logo Rotor Volgograd

Rotor Volgograd

Russia

Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season

Rotor Volgograd đang xếp thứ 8 trên tổng 18 đội, với 17 điểm sau 12 trận.

Thắng
5
Hoà
2
Thua
5
Bàn thắng
20
Bàn thua
14
Hiệu số
+6

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 First League

22:00
Rotor Volgograd
Volga Ulyanovsk
--

Thứ 7, 17/10 First League

22:00
Rotor Volgograd
FC Sochi
--

Thứ 7, 24/10 First League

22:00
Torpedo Moskva
Rotor Volgograd
--

Kết quả gần đây

Thứ 5, 17/09 First League

FT
Tekstilshchik
Rotor Volgograd
0 2

CN, 13/09 First League

FT
Rotor Volgograd
Enisey
4 0

Thứ 4, 09/09 Cup

FT
Volna Nizhegorodskaya
Rotor Volgograd
2 0

Thứ 7, 05/09 First League

FT
Shinnik Yaroslavl
Rotor Volgograd
2 2

Thứ 2, 31/08 First League

FT
Spartak Kostroma
Rotor Volgograd
1 0

Giới thiệu Rotor Volgograd

Rotor Volgograd lấy Volgograd Arena ở Volgograd làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là ROT. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 45.568 vé.

Rotor Volgograd đang đứng thứ mấy?

Rotor Volgograd giữ vị trí thứ 8 mùa 18/19. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm. Giải quy tụ 18 đội ở nhóm này.

Mạch trận hiện thời của Rotor Volgograd

Rotor Volgograd khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Tekstilshchik 2-0, thắng Enisey 4-0 và thua Volna Nizhegorodskaya 0-2. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần.

Rotor Volgograd mạnh hơn ở sân nào?

Rotor Volgograd nhận 3 bàn ở sân nhà và 11 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 10 bàn và nhận 11 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 10 bàn ghi và 3 bàn thua.

Hàng công và hàng thủ Rotor Volgograd

Hàng công Rotor Volgograd đứng thứ 4 với 1,7 bàn mỗi trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 4 của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 6.

Vị trí Rotor Volgograd so với phần còn lại của bảng

Trên bảng xếp hạng, Rotor Volgograd nằm giữa FC UFA và Shinnik Yaroslavl. Ngôi đầu của Nizhny Novgorod còn xa 14 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 18 đội.

Trận kế tiếp của Rotor Volgograd

Lịch đấu đưa Rotor Volgograd tới cuộc chạm trán Volga Ulyanovsk ngày 10/10/2026. Volgograd Arena là nơi đón trận này.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 V. Sugrobov Thủ môn
2 I. Manelov Hậu vệ
4 G. Yudintsev Hậu vệ
5 A. Troshechkin Tiền vệ
6 M. Umnikov Tiền vệ
7 A. Khokhlachev Tiền đạo
8 T. Ayupov Tiền đạo
9 S. Aliev Tiền đạo
10 A. Simonyan Tiền vệ
11 A. Eldarushev Tiền đạo
12 A. Revazov Tiền đạo
13 N. Chagrov Thủ môn
15 E. Danilkin Hậu vệ
16 N. Poyarkov Hậu vệ
16 Batyr Umirov Thủ môn
17 N. Pokidyshev Hậu vệ
18 I. Rodionov Tiền vệ
19 N. Plotnikov Tiền vệ
20 I. Litvenok Thủ môn
21 P. Gorelov Tiền vệ
22 A. Tsaraev Tiền vệ
23 M. Khramtsov Hậu vệ
24 A. Kleshchenko Hậu vệ
25 Emmersón Hậu vệ Congo
26 R. Baytukov Tiền vệ
28 A. Khubulov Tiền đạo
29 A. Khityaev Hậu vệ
39 M. Tsipushtanov Tiền vệ