Rouen
France
Thứ hạng hiện tại Bảng National
Rouen đang xếp thứ 2 trên tổng 18 đội, với 17 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Rouen
Vị trí thứ 2 đưa Rouen vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 2 hoà và 1 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,1 điểm.
Rouen hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Rouen nằm giữa La Roche VF và Caen. Cuộc đua diễn ra giữa 18 đội.
Rouen qua những vòng vừa qua
Gần đây Rouen thua Caen 2-3 trên sân khách và thắng Aubagne 1-0. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 13 bàn ghi và 4 bàn thủng lưới. Có 4 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Hàng công và hàng thủ Rouen
Rouen ghi 15 bàn và để thủng lưới 5 bàn mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí dẫn đầu. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 3.
Thành tích sân nhà và sân khách của Rouen
Rouen ghi 5 bàn ở sân nhà và 10 bàn ở sân khách. Khi xa nhà, đội có 10 bàn thắng và 4 bàn thua. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Giới thiệu Rouen
Sân nhà của Rouen, đội bóng Pháp, là Stade Robert Diochon. Khán đài có 12.018 chỗ ngồi.
Lịch thi đấu sắp tới của Rouen
Lịch đấu đưa Rouen tới cuộc chạm trán Bourg-en-bresse 01 ngày 4/10/2026. Stade Robert Diochon là nơi đón trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Axel Maraval | Thủ môn | France |
| 3 | M. Borne | Hậu vệ | |
| 5 | J. Gaspar | Hậu vệ | |
| 7 | V. Fuss | Tiền đạo | |
| 8 | G. Egny | Tiền vệ | |
| 9 | Malik Tchokounté | Tiền đạo | France |
| 10 | I. Karamoko | Tiền vệ | |
| 11 | N. Sommer | Tiền vệ | |
| 12 | A. Touré | Tiền vệ | |
| 13 | Bakari Camara | Tiền vệ | Mauritania |
| 15 | Z. Lamgahez | Hậu vệ | |
| 17 | I. Samoura | Tiền vệ | |
| 18 | C. Bassin | Hậu vệ | |
| 19 | L. Tramoni | Tiền đạo | |
| 21 | Sory Traoré | Tiền đạo | |
| 22 | Formose Mendy | Hậu vệ | Guinea-Bissau |
| 25 | S. Diaby | Hậu vệ | |
| 26 | Marvin Gakpa | Tiền vệ | France |
| 26 | Nolan Mbemba | Tiền vệ | Congo |
| 28 | W. Pacius | Tiền đạo | |
| 29 | J. Viana | Tiền đạo | |
| 30 | Didier Desprez | Thủ môn | France |
| 33 | E. Frebourg | Hậu vệ |