Logo Rouen

Rouen

France

Thứ hạng hiện tại Bảng National

Rouen đang xếp thứ 2 trên tổng 18 đội, với 17 điểm sau 8 trận.

Thắng
5
Hoà
2
Thua
1
Bàn thắng
15
Bàn thua
5
Hiệu số
+10

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 04/10 Ligue 3

01:45
Rouen
Bourg-en-bresse 01
--

Thứ 7, 17/10 Ligue 3

19:45
Gobelins
Rouen
--

Kết quả gần đây

Thứ 6, 25/09 Ligue 3

FT
Caen
Rouen
3 2

Thứ 7, 19/09 Ligue 3

FT
Rouen
Aubagne
1 0

Thứ 7, 12/09 Ligue 3

FT
Thionville Lusitanos
Rouen
0 4

Thứ 6, 04/09 Ligue 3

FT
Rouen
Valenciennes
1 1

Thành tích mùa 18/19 của Rouen

Vị trí thứ 2 đưa Rouen vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 2 hoà và 1 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,1 điểm.

Rouen hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Trên bảng xếp hạng, Rouen nằm giữa La Roche VF và Caen. Cuộc đua diễn ra giữa 18 đội.

Rouen qua những vòng vừa qua

Gần đây Rouen thua Caen 2-3 trên sân khách và thắng Aubagne 1-0. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 13 bàn ghi và 4 bàn thủng lưới. Có 4 trận khung thành đội không bị chọc thủng.

Hàng công và hàng thủ Rouen

Rouen ghi 15 bàn và để thủng lưới 5 bàn mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí dẫn đầu. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 3.

Thành tích sân nhà và sân khách của Rouen

Rouen ghi 5 bàn ở sân nhà và 10 bàn ở sân khách. Khi xa nhà, đội có 10 bàn thắng và 4 bàn thua. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.

Giới thiệu Rouen

Sân nhà của Rouen, đội bóng Pháp, là Stade Robert Diochon. Khán đài có 12.018 chỗ ngồi.

Lịch thi đấu sắp tới của Rouen

Lịch đấu đưa Rouen tới cuộc chạm trán Bourg-en-bresse 01 ngày 4/10/2026. Stade Robert Diochon là nơi đón trận này.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Axel Maraval Thủ môn France
3 M. Borne Hậu vệ
5 J. Gaspar Hậu vệ
7 V. Fuss Tiền đạo
8 G. Egny Tiền vệ
9 Malik Tchokounté Tiền đạo France
10 I. Karamoko Tiền vệ
11 N. Sommer Tiền vệ
12 A. Touré Tiền vệ
13 Bakari Camara Tiền vệ Mauritania
15 Z. Lamgahez Hậu vệ
17 I. Samoura Tiền vệ
18 C. Bassin Hậu vệ
19 L. Tramoni Tiền đạo
21 Sory Traoré Tiền đạo
22 Formose Mendy Hậu vệ Guinea-Bissau
25 S. Diaby Hậu vệ
26 Marvin Gakpa Tiền vệ France
26 Nolan Mbemba Tiền vệ Congo
28 W. Pacius Tiền đạo
29 J. Viana Tiền đạo
30 Didier Desprez Thủ môn France
33 E. Frebourg Hậu vệ