Rousset-Ste Victoire
France
Thứ hạng hiện tại Bảng J
Rousset-Ste Victoire đang xếp thứ 1 trên tổng 14 đội, với 60 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 19
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 66
- Bàn thua
- 36
- Hiệu số
- +30
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 20/21 của Rousset-Ste Victoire
Rousset-Ste Victoire đang dẫn đầu giải với 60 điểm sau 26 trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 19 thắng, 3 hoà và 4 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,3 điểm.
Hàng công và hàng thủ Rousset-Ste Victoire
Rousset-Ste Victoire ghi 66 bàn và để thủng lưới 36 bàn mùa 20/21. Đội đang có hiệu số +30. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 2.
Rousset-Ste Victoire trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Rousset-Ste Victoire 11 trận thắng, sân khách thêm 8 trận. Ở sân nhà, cán cân là 35 bàn ghi và 16 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 29 bàn và nhận 20 bàn.
Rousset-Ste Victoire là đội bóng nước nào?
Rousset-Ste Victoire lấy Stade Plaine Sportive 1 ở Rousset làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 2.000 vé.
Vị trí Rousset-Ste Victoire so với phần còn lại của bảng
Rousset-Ste Victoire đang hơn Olympique d'Alès 10 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 14 đội.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Julien Serrano | Hậu vệ | France |
| - | Souleiman Djabour | Tiền đạo | Algeria |
| - | Adel Berkane | Tiền vệ | France |
| - | Bryan Bofunda | Tiền đạo | France |
| - | É. Haegeli | Hậu vệ | |
| - | G. Ba | Hậu vệ | |
| - | N. Lasfar | Tiền vệ | |
| - | Henrique Tavares | Thủ môn | |
| - | Z. Mohamed | Tiền vệ | |
| - | K. Guarino | Thủ môn | |
| - | A. Castaing | Hậu vệ | |
| - | W. Soudi | Tiền vệ | |
| - | D. Okyere | Tiền đạo | |
| - | B. Mansouria | Tiền đạo | |
| - | I. Haddou | Tiền vệ | |
| - | Alan Gourdon | Tiền vệ | |
| - | R. Haidar Bacar | Tiền vệ | |
| - | E. Ruíz | Tiền vệ | |
| - | J. Mekki | Hậu vệ | |
| - | O. Mansaly | Tiền đạo | |
| - | K. Rehimi | Thủ môn | |
| - | Y. Messaoudène | Hậu vệ | |
| - | H. Oussada | Tiền vệ | |
| 4 | B. Agueni | Hậu vệ | |
| 5 | Ryad Nadifi | Tiền vệ | France |
| 20 | Y. Zemoura | Tiền vệ | |
| 21 | D. Hamidou Ali | Tiền vệ | |
| 21 | I. Boudache | Tiền vệ | |
| 25 | N. Mbae | Hậu vệ | |
| 25 | I. Mohamed | Hậu vệ |