Logo Rudar

Rudar

Slovenia

Thứ hạng hiện tại Bảng 2 SNL

Rudar đang xếp thứ 5 trên tổng 16 đội, với 15 điểm sau 8 trận.

Thắng
5
Hoà
0
Thua
3
Bàn thắng
18
Bàn thua
13
Hiệu số
+5

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 04/10 2. SNL

20:00
Logo Bistrica Bistrica
Logo Rudar Rudar
--

Thứ 6, 09/10 2. SNL

22:30
Logo Tabor Sežana Tabor Sežana
Logo Rudar Rudar
--

CN, 18/10 2. SNL

05:00
Logo Rudar Rudar
Logo Slovan Ljubljana Slovan Ljubljana
--

Thứ 5, 29/10 2. SNL

06:00
Logo Primorje Primorje
Logo Rudar Rudar
--

Kết quả gần đây

Thứ 3, 29/09 2. SNL

FT
Logo Rudar Rudar
Logo Dravinja Dravinja
3 1

Thứ 7, 19/09 2. SNL

FT
Logo Brežice Brežice
Logo Rudar Rudar
3 4

CN, 13/09 2. SNL

FT
Logo Rudar Rudar
Logo Triglav Triglav
2 0

Thứ 6, 04/09 2. SNL

FT
Logo Dren Vrhnika Dren Vrhnika
Logo Rudar Rudar
4 2

Phong độ gần đây của Rudar

Trận gần nhất, Rudar thắng Dravinja 3-1 trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 4 trận thắng. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 15 bàn và nhận 11 bàn.

Rudar xếp hạng ra sao?

Rudar đang có mạch thắng 3 trận và đứng thứ 5. Cụ thể là 5 thắng, 3 thua và chưa hoà trận nào. Tốc độ tích điểm là 1,9 điểm mỗi trận.

Số bàn thắng và bàn thua của Rudar

Số bàn thua của Rudar dừng ở 13 sau 8 trận. Khung thành đội đứng thứ 8 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +5.

Khác biệt sân bãi của Rudar

Thành tích hai sân của Rudar là 4 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội có 6 bàn thắng và 11 bàn thua. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.

Hồ sơ đội bóng Rudar

Rudar lấy Štadion Ob Jezeru ở Velenje làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là VEL. Sức chứa của sân là 2.500 chỗ.

Vị trí Rudar so với phần còn lại của bảng

Rudar đang hơn Ilirija 2 điểm. Phía trên là Jesenice, cách 1 điểm. Cách biệt với Tabor Sežana là 4 điểm.

Lịch thi đấu sắp tới của Rudar

Trận kế tiếp, Rudar gặp Bistrica trên sân khách ngày 4/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 5 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- J. Perkovic Tiền đạo
- D. Simic Tiền vệ
- Rastko Rastoka Tiền vệ
1 Lukas Tomažič Thủ môn Slovenia
2 Z. Dajcman Hậu vệ
3 A. Kozina Hậu vệ
4 L. Kerin Tiền đạo
5 U. Alexander Hậu vệ
6 A. Kadric Tiền vệ
7 Nikola Leko Tiền vệ Bosnia and Herzegovina
8 Tomislav Knežević Tiền vệ Croatia
10 S. Satchwell Tiền đạo
11 Stian Džumhur Tiền đạo Slovenia
13 Aljaž Krefl Hậu vệ Slovenia
14 Tom Kljun Tiền đạo Slovenia
19 Sabur Ali Tiền đạo
20 Amadej Vošnjak Tiền vệ Slovenia
23 T. Scernjavic Hậu vệ
31 J. Ribic Thủ môn