Rudes
Croatia
Thứ hạng hiện tại Bảng HNL
Rudes đang xếp thứ 10 trên tổng 10 đội , với 4 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 24
- Hiệu số
- -14
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Rudes xếp hạng ra sao?
Rudes xếp thứ 10 trong số 10 đội. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,5 điểm. Đội có 1 thắng, 1 hoà và 6 thua.
Vị trí Rudes so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Rudes tới Dinamo Zagreb ở ngôi đầu là 12 điểm. Phía trên là HNK Gorica, cách 1 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 10 đội.
Rudes qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Rudes hoà NK Slaven Belupo 2-2 trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 8 bàn ghi và 16 bàn thủng lưới.
Khác biệt sân bãi của Rudes
Thành tích hai sân của Rudes là 1 trận thắng sân nhà so với 0 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 7 bàn và nhận 13 bàn. Sân khách đội ghi 3 bàn và nhận 11 bàn.
Rudes là đội bóng nước nào?
Rudes lấy Igralište NK Rudeš ở Zagreb làm sân nhà. Sức chứa của sân là 2.500 chỗ.
Hàng công và hàng thủ Rudes
Rudes ghi 10 bàn và để thủng lưới 24 bàn mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 8. Khung thành đội đứng thứ 10 về độ an toàn trong nhóm.
Rudes gặp ai ở vòng tới?
Ngày 10/10/2026, Rudes bước vào cuộc đấu với HNK Gorica. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Filip Holjevac | Goalkeeper | |
| 2 | B. Unušić | Defender | |
| 4 | V. Celjak | Defender | |
| 5 | M. Stolnik | Defender | |
| 6 | Gabriel Jerecic | Midfielder | |
| 7 | M. Hadzi | Midfielder | |
| 7 | L. Ilečić | Attacker | |
| 8 | Luka Popovic | Midfielder | |
| 9 | S. Vukić | Attacker | |
| 9 | Luka Bilandzic | Attacker | |
| 10 | V. Seitz | Midfielder | |
| 11 | J. Poldrugač | Midfielder | |
| 11 | F. Stetic | Attacker | |
| 12 | F. Barbic | Goalkeeper | |
| 13 | J. Radman | Midfielder | |
| 13 | B. Hrelec | Midfielder | |
| 14 | T. Kolega | Attacker | |
| 15 | N. Skoko | Midfielder | |
| 18 | Cherno Saho | Attacker | |
| 20 | J. Blagaić | Midfielder | |
| 21 | Ante Sušak | Defender | |
| 23 | I. Babic | Defender | |
| 23 | A. Udovicic | Defender | |
| 24 | I. Đorić | Midfielder | |
| 25 | Ante Spekuljuk | Midfielder | |
| 26 | I. Zutic | Defender | |
| 27 | Felipe Curcio | Defender | |
| 28 | Xavi | Midfielder | |
| 29 | K. Cigrovski | Attacker | |
| 30 | I. Tomečak | Defender | |
| 32 | S. Duvnjak | Goalkeeper | |
| 33 | J. Pejic | Attacker | |
| 34 | K. Lovrić | Attacker | |
| 35 | J. Bralic | Attacker | |
| 42 | M. ZebiÄ | Defender | |
| 44 | F. Taraba | Defender | |
| 61 | Cheick Diabate | Midfielder | |
| 78 | J. Fernandes | Attacker | |
| 88 | S. El Haddad | Attacker | |
| 89 | Allyson | Attacker | |
| 95 | L. Rogić | Goalkeeper |