Logo Ruh Lviv

Ruh Lviv

Ukraine

Thứ hạng hiện tại Bảng Druha Liga

Ruh Lviv đang xếp thứ 9 trên tổng 17 đội, với 3 điểm sau 7 trận.

Thắng
1
Hoà
0
Thua
6
Bàn thắng
11
Bàn thua
13
Hiệu số
-2

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 04/10 Druha Liga

18:00
Logo Ruh Lviv Ruh Lviv
Logo Bratslav Vinnytsia Bratslav Vinnytsia
--

Thứ 7, 10/10 Druha Liga

21:00
Logo Ruh Lviv Ruh Lviv
Logo Nyva Vinnytsya Nyva Vinnytsya
--

Thứ 7, 24/10 Druha Liga

21:00
Logo Ruh Lviv Ruh Lviv
Logo Dinaz Vyshhorod Dinaz Vyshhorod
--

Kết quả gần đây

CN, 27/09 Druha Liga

FT
Logo Vilkhivtsi Vilkhivtsi
Logo Ruh Lviv Ruh Lviv
2 1

CN, 20/09 Druha Liga

FT
Logo Ruh Lviv Ruh Lviv
Logo Podillya Khmelnytskyi Podillya Khmelnytskyi
2 3

Thứ 2, 14/09 Druha Liga

FT
Logo Nyva Ternopil II Nyva Ternopil II
Logo Ruh Lviv Ruh Lviv
1 0

Thứ 7, 05/09 Druha Liga

FT
Logo Skala 1911 Stryi Skala 1911 Stryi
Logo Ruh Lviv Ruh Lviv
1 0

Ruh Lviv qua những vòng vừa qua

Lần ra sân gần đây nhất đưa Ruh Lviv tới kết quả thua Vilkhivtsi 1-2. Tính tới lúc này, mạch thua dừng ở con số 5. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.

Thành tích mùa 18/19 của Ruh Lviv

Ruh Lviv trải qua mạch thua 5 trận và rơi xuống thứ 9. Cụ thể là 1 thắng, 6 thua và chưa hoà trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 0,4 điểm một trận.

Ruh Lviv đang bám đuổi những ai?

Khoảng cách từ Ruh Lviv tới Karbon Cherkasy ở ngôi đầu là 9 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 17 đội. Muốn vượt Dinaz Vyshhorod, đội cần bù 1 điểm.

Ruh Lviv là đội bóng nước nào?

Ruh Lviv lấy Arena Lviv ở Lviv làm sân nhà. Sức chứa của sân là 34.915 chỗ.

Sức mạnh ghi bàn của Ruh Lviv

Hàng thủ Ruh Lviv đứng thứ 13, trung bình nhận 1,9 bàn mỗi trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 13. Hiệu số bàn thắng bại là −2.

Lịch thi đấu sắp tới của Ruh Lviv

Lịch đấu đưa Ruh Lviv tới cuộc chạm trán Bratslav Vinnytsia ngày 4/10/2026. Arena Lviv là nơi đón trận này.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- O. Kroytar Tiền đạo
- Artem Ugrynchuk Tiền vệ
2 Denisov Kirill Hậu vệ
7 Klayver Gabriel Tiền đạo
7 M. Dzhurabaiev Tiền vệ
12 O. Vorobiov Thủ môn
25 B. Levytskyi Hậu vệ
28 Yegor Klymenko Thủ môn
29 K. Kyslyanka Hậu vệ
31 Maksym Barshak Hậu vệ
33 A. Zalypka Hậu vệ
41 O. Kleutin Tiền đạo
44 M. Nanashko Tiền vệ
45 M. Dzyun Hậu vệ
50 I. Denysov Tiền đạo
65 D. Sebro Hậu vệ
95 B. Kyrykovych Tiền vệ
97 Artem Fedushko Tiền đạo