Logo Rustavi

Rustavi

Georgia

Thứ hạng hiện tại Bảng Umaglesi Liga

Rustavi đang xếp thứ 3 trên tổng 10 đội, với 46 điểm sau 27 trận.

Thắng
13
Hoà
7
Thua
7
Bàn thắng
32
Bàn thua
23
Hiệu số
+9

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Erovnuli Liga

21:00
Rustavi
Dila
--

CN, 18/10 Erovnuli Liga

22:00
Torpedo Kutaisi
Rustavi
--

Thứ 6, 23/10 Erovnuli Liga

23:00
Rustavi
Dinamo Tbilisi
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 David Kipiani Cup

FT
Samtredia
Rustavi
1 2

Thứ 2, 21/09 Erovnuli Liga

FT
Rustavi
FC Iberia 1999
0 2

Thứ 2, 14/09 Erovnuli Liga

FT
Meshakhte
Rustavi
0 1

Thứ 4, 09/09 Erovnuli Liga

FT
Spaeri
Rustavi
1 1

Thứ 6, 04/09 Erovnuli Liga

FT
Rustavi
Dinamo Batumi
0 1

CN, 30/08 Erovnuli Liga

FT
Samgurali
Rustavi
1 1

Thành tích mùa 18/19 của Rustavi

Vị trí thứ 3 đưa Rustavi vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Giải quy tụ 10 đội ở nhóm này. Cụ thể là 13 thắng, 7 hoà và 7 thua.

Rustavi hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Rustavi bằng điểm FC Iberia 1999 và chỉ thua ở chỉ số phụ. Cách biệt với Dinamo Batumi là 1 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 10 đội.

Mạch trận hiện thời của Rustavi

Lần ra sân gần đây nhất đưa Rustavi tới kết quả thua FC Iberia 1999 0-2. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.

Rustavi trên sân nhà so với sân khách

Sân nhà mang về cho Rustavi 9 trận thắng, sân khách thêm 4 trận. Sân khách đội ghi 14 bàn và nhận 13 bàn. Sân nhà đội ghi 18 bàn và nhận 10 bàn.

Số bàn thắng và bàn thua của Rustavi

Hàng công Rustavi đứng thứ 8 với 1,2 bàn mỗi trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 8 của nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng đầu.

Giới thiệu Rustavi

Rustavi lấy Teknikuri Tsentri ở Rustavi làm sân nhà. Sân đón được 4.000 khán giả mỗi trận.

Đối thủ kế tiếp của Rustavi

Đối thủ kế tiếp của Rustavi là Dila, đá ngày 10/10/2026. Trận đấu diễn ra trên sân Teknikuri Tsentri.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Soso Kardava Thủ môn Georgia
2 S. Andghuladze Hậu vệ
3 Vazha Patsatsia Hậu vệ Georgia
4 David Hậu vệ
5 Kevin William Ceijas Tiền đạo
7 Jackson Tiền vệ Brazil
8 Kakhaber Kakashvili Tiền vệ Georgia
9 Jean Tiền đạo
10 P. Osei Tiền đạo
11 S. Kessi Tiền đạo
12 T. Tarkashvili Hậu vệ
13 Avtandil Gujabidze Tiền vệ Georgia
16 Guri Kakabadze Tiền đạo
18 N. Japaridze Tiền đạo
19 N. Chikovani Hậu vệ
20 L. Parkadze Tiền vệ
21 P. Beruashvili Thủ môn
22 Y. Nakano Tiền vệ
23 M. Gamboš Tiền vệ
24 I. Iakobidze Hậu vệ
25 K. Tskhadadze Hậu vệ
27 M. Kapanadze Hậu vệ
30 G. Chkheidze Tiền đạo
31 R. Jobava Thủ môn
35 J. Roland Thủ môn
40 Davit Ubilava Hậu vệ Georgia