Rustavi
Georgia
Thứ hạng hiện tại Bảng Umaglesi Liga
Rustavi đang xếp thứ 3 trên tổng 10 đội, với 46 điểm sau 27 trận.
- Thắng
- 13
- Hoà
- 7
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 32
- Bàn thua
- 23
- Hiệu số
- +9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Rustavi
Vị trí thứ 3 đưa Rustavi vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Giải quy tụ 10 đội ở nhóm này. Cụ thể là 13 thắng, 7 hoà và 7 thua.
Rustavi hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Rustavi bằng điểm FC Iberia 1999 và chỉ thua ở chỉ số phụ. Cách biệt với Dinamo Batumi là 1 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 10 đội.
Mạch trận hiện thời của Rustavi
Lần ra sân gần đây nhất đưa Rustavi tới kết quả thua FC Iberia 1999 0-2. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.
Rustavi trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Rustavi 9 trận thắng, sân khách thêm 4 trận. Sân khách đội ghi 14 bàn và nhận 13 bàn. Sân nhà đội ghi 18 bàn và nhận 10 bàn.
Số bàn thắng và bàn thua của Rustavi
Hàng công Rustavi đứng thứ 8 với 1,2 bàn mỗi trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 8 của nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng đầu.
Giới thiệu Rustavi
Rustavi lấy Teknikuri Tsentri ở Rustavi làm sân nhà. Sân đón được 4.000 khán giả mỗi trận.
Đối thủ kế tiếp của Rustavi
Đối thủ kế tiếp của Rustavi là Dila, đá ngày 10/10/2026. Trận đấu diễn ra trên sân Teknikuri Tsentri.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Soso Kardava | Thủ môn | Georgia |
| 2 | S. Andghuladze | Hậu vệ | |
| 3 | Vazha Patsatsia | Hậu vệ | Georgia |
| 4 | David | Hậu vệ | |
| 5 | Kevin William Ceijas | Tiền đạo | |
| 7 | Jackson | Tiền vệ | Brazil |
| 8 | Kakhaber Kakashvili | Tiền vệ | Georgia |
| 9 | Jean | Tiền đạo | |
| 10 | P. Osei | Tiền đạo | |
| 11 | S. Kessi | Tiền đạo | |
| 12 | T. Tarkashvili | Hậu vệ | |
| 13 | Avtandil Gujabidze | Tiền vệ | Georgia |
| 16 | Guri Kakabadze | Tiền đạo | |
| 18 | N. Japaridze | Tiền đạo | |
| 19 | N. Chikovani | Hậu vệ | |
| 20 | L. Parkadze | Tiền vệ | |
| 21 | P. Beruashvili | Thủ môn | |
| 22 | Y. Nakano | Tiền vệ | |
| 23 | M. Gamboš | Tiền vệ | |
| 24 | I. Iakobidze | Hậu vệ | |
| 25 | K. Tskhadadze | Hậu vệ | |
| 27 | M. Kapanadze | Hậu vệ | |
| 30 | G. Chkheidze | Tiền đạo | |
| 31 | R. Jobava | Thủ môn | |
| 35 | J. Roland | Thủ môn | |
| 40 | Davit Ubilava | Hậu vệ | Georgia |