Sacachispas
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng A
Sacachispas đang xếp thứ 3 trên tổng 14 đội, với 46 điểm sau 30 trận.
- Thắng
- 13
- Hoà
- 7
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 32
- Bàn thua
- 26
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Sacachispas mùa 18/19
Sacachispas đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 46 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,5 điểm. Vị trí này tính trong bảng A.
Vị trí Sacachispas so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Sacachispas tới Berazategui ở ngôi đầu là 2 điểm. Ngay sau lưng là Centro Español, kém 2 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 14 đội.
Kết quả các trận gần nhất của Sacachispas
Lần ra sân gần đây nhất đưa Sacachispas tới kết quả thua Berazategui 0-3. Hàng công tịt ngòi ở 4 trận. Tính tới lúc này, mạch thua dừng ở con số 3.
Sacachispas trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Sacachispas 9 trận thắng, sân khách thêm 4 trận. Các trận sân nhà cho ra 20 bàn thắng và 11 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 12 bàn và nhận 15 bàn.
Hồ sơ đội bóng Sacachispas
Sân nhà của Sacachispas, đội bóng Argentina, là Estadio Beto Larrosa. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 4.000 vé. Người hâm mộ quen gọi đội là SAC.
Số bàn thắng và bàn thua của Sacachispas
Hàng công Sacachispas đứng thứ 5 với 1,1 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số +6. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 5.
Lịch thi đấu sắp tới của Sacachispas
Sacachispas sẽ tiếp Estrella Del Sur vào ngày 4/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 5 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | F. Durso | Tiền vệ | |
| - | S. Gallardo | Tiền vệ | |
| 4 | Emanuel Barreiro | Tiền vệ | Argentina |
| 4 | Kevin Romero | Hậu vệ | Argentina |
| 5 | R. Priori | Tiền vệ | |
| 6 | Alan Buonofiglio | Hậu vệ | Argentina |
| 8 | Alejo Monje | Tiền vệ | Argentina |
| 10 | Héctor Miguel Canteros | Tiền vệ | Argentina |
| 11 | Lautaro Torres | Tiền vệ | Argentina |
| 12 | Facundo Troncoso | Thủ môn | Argentina |
| 12 | H. Navarro | Thủ môn | |
| 13 | Ezequiel Moschen | Hậu vệ | Argentina |
| 15 | Valentín Mancuso | Hậu vệ | Argentina |
| 15 | D. Molina | Tiền vệ | |
| 18 | J. C. Oltmann | Tiền vệ | |
| 19 | L. Cardozo | Hậu vệ |