Sagrada Esperança
Angola
Thứ hạng VĐQG Angola
Sagrada Esperança đang xếp thứ 14 trên tổng 16 đội tại VĐQG Angola, với 3 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Sagrada Esperança
Sagrada Esperança góp mặt tại VĐQG Angola mùa 26/27. Đội thuộc làng bóng đá Angola.
Sagrada Esperança xếp hạng ra sao?
Sagrada Esperança đang đứng thứ 14 trong số 16 đội tại VĐQG Angola. Đội có 1 thắng, 2 thua và chưa hoà trận nào.
Sagrada Esperança qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Sagrada Esperança thua CD Lunda Sul 1-2 trên sân khách. Loạt 3 trận vừa qua để lại 4 bàn ghi được và 6 bàn phải nhận.
Cuộc đua quanh vị trí của Sagrada Esperança
Vị trí thứ 14 đang nằm trong nhóm xuống hạng. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước FC Cabinda. Đội đầu bảng Wiliete SC đang hơn 12 điểm.
Sagrada Esperança tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Sagrada Esperança đang là −2. Số bàn phải nhận xếp thứ 15 trong nhóm. Đội đang có hiệu số −2.
Lịch thi đấu sắp tới của Sagrada Esperança
Kabuscorp SCP là cái tên chờ Sagrada Esperança ở vòng kế tiếp, ngày 7/10/2026. Còn 11 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Kisito Wilfried Yesooh | Tiền đạo | Côte d'Ivoire |
| - | Mafuta | Tiền vệ | Angola |
| - | Lito Kapunge | Hậu vệ | Angola |
| - | Marco Blanco | Tiền đạo | Colombia |
| 1 | Landu Langanga | Thủ môn | Angola |
| 2 | Alexandre Abel | Hậu vệ | Angola |
| 5 | Dieu David | Hậu vệ | Angola |
| 7 | Dabanda | Tiền đạo | Angola |
| 8 | Celso | Tiền vệ | Angola |
| 8 | Gogoró | Hậu vệ | Angola |
| 10 | Francis | Tiền vệ | Angola |
| 11 | Lepua | Tiền đạo | Angola |
| 12 | Emanuel Nsesani | Thủ môn | Angola |
| 13 | Leonardo Mutunda | Thủ môn | Angola |
| 19 | Anibal | Tiền vệ | Angola |
| 20 | Luís Tati | Hậu vệ | Angola |
| 23 | Victoriano Lucoquessa | Hậu vệ | Angola |
| 24 | Melono Dala | Tiền đạo | Angola |
| 33 | Cláudio Barbosa | Tiền vệ | Angola |