Saint-Étienne II
France
Thứ hạng hiện tại Bảng National 3 Groupe G
Saint-Étienne II đang xếp thứ 11 trên tổng 14 đội , với 30 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 9
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 28
- Bàn thua
- 35
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Saint-Étienne II: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Saint-Étienne II lấy Stade Aimé Jacquet ở L'Etrat làm sân nhà. Sân đón được 1.500 khán giả mỗi trận.
Saint-Étienne II đang đứng thứ mấy?
Sau 26 vòng, Saint-Étienne II có 35 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,3 điểm mỗi trận. Bảng có 14 đội tranh tài.
Kết quả các trận gần nhất của Saint-Étienne II
Hai vòng vừa rồi, Saint-Étienne II thua Mâcon 0-1 và thắng Chamalières 2-1. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Ngược lại, 3 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Thành tích sân nhà và sân khách của Saint-Étienne II
Saint-Étienne II ghi 16 bàn ở sân nhà và 17 bàn ở sân khách. Sân nhà đội ghi 16 bàn và nhận 12 bàn. Khi xa nhà, đội có 17 bàn thắng và 23 bàn thua.
Saint-Étienne II đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Saint-Étienne II nằm giữa Chamalières và Seyssinet-Pariset. Cách biệt với Limonest là 15 điểm. Bảng đấu có tất cả 14 đội.
Saint-Étienne II tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Saint-Étienne II dừng ở 35 sau 26 trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 8. Đội đang có hiệu số −2.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | E. Dieye | Attacker | |
| - | P. Dieye Elhadji | Attacker | |
| - | K. Kies | Attacker | |
| - | M. Agesilas | Attacker | |
| - | I. Kinunga-Mbala | Defender | |
| - | C. Boustouler | Goalkeeper | |
| - | S. Achour | Midfielder | |
| - | N. Delacroix | Goalkeeper | |
| - | M. Houngbo Civier | Goalkeeper | |
| - | M. Civier | Defender | |
| - | S. Cateland | Midfielder | |
| - | M. Ndiaye | Midfielder | |
| - | J. Derache | Goalkeeper | |
| - | P. Eymard | Midfielder | |
| - | M. Lutin-Zidee | Midfielder | |
| - | B. Nativoha | Attacker | |
| - | A. Dodote | Defender | |
| - | I. Cheikh | Attacker | |
| - | R. Boukadida | Defender | |
| - | H. Ben Tiba | Attacker | |
| - | K. Zerga | Midfielder | |
| - | M. Tatuszka | Midfielder | |
| - | Y. Mimoun | Midfielder | |
| 1 | B. Maubleu | Goalkeeper | |
| 2 | B. Owusu | Defender | |
| 3 | M. Nadé | Defender | |
| 3 | M. Bentayg | Defender | |
| 3 | K. Pedro | Defender | |
| 5 | Y. Abdelhamid | Defender | |
| 6 | M. Bernauer | Defender | |
| 7 | L. Mouton | Midfielder | |
| 9 | I. Sissoko | Attacker | |
| 11 | K. Cissé | Attacker | |
| 12 | I. Miladinović | Midfielder | |
| 13 | J. Sahraoui | Midfielder | |
| 14 | A. Briançon | Defender | |
| 14 | E. Mayilla | Attacker | |
| 15 | L. Fomba | Midfielder | |
| 16 | B. Fall | Goalkeeper | |
| 17 | M. Amougou | Midfielder | |
| 18 | A. Gauthier | Midfielder | |
| 18 | M. Makhloufi | Defender | |
| 19 | A. Aiki | Attacker | |
| 20 | A. Boakye | Attacker | |
| 20 | C. Fall | Midfielder | |
| 21 | L. Pétrot | Defender | |
| 27 | Y. Maçon | Defender | |
| 29 | A. Moueffek | Midfielder | |
| 31 | N. El Jamali | Midfielder | |
| 35 | Y. Lhéry | Attacker | |
| 35 | M. Nzuzi | Defender | |
| 35 | L. Gadegbeku | Midfielder | |
| 38 | J. Mouton | Defender | |
| 40 | I. Touré | Goalkeeper | |
| 41 | J. Othman | Attacker | |
| 44 | M. Saban | Attacker | |
| 63 | D. N´Guessan | Attacker |