Sakaryaspor
Turkey
Thứ hạng hiện tại Bảng Lig B: Red Group
Sakaryaspor đang xếp thứ 1 trên tổng 16 đội, với 12 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Sakaryaspor
Hai vòng vừa rồi, Sakaryaspor thắng Kütahyaspor 2-0 và thắng Kahramanmaraş İstiklal Spor 3-1. Những vòng vừa qua mang về 4 trận thắng. Loạt 4 trận vừa qua để lại 10 bàn ghi được và 3 bàn phải nhận.
Sakaryaspor đang đứng thứ mấy?
Sakaryaspor đang có mạch thắng 4 trận và đứng thứ 1. Cụ thể là thắng cả 4 trận. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 3,0 điểm.
Sakaryaspor ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Sakaryaspor ghi 10 bàn và để thủng lưới 3 bàn mùa 18/19. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 3. Đội đang có hiệu số +7.
Giới thiệu Sakaryaspor
Sakaryaspor lấy Yeni Sakarya Atatürk Stadyumu ở Adapazarı làm sân nhà. Sân đón được 28.710 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là SAK.
Cuộc đua quanh vị trí của Sakaryaspor
Sakaryaspor đang hơn Beyoğlu Yeni Çarşı 2 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội.
Trận kế tiếp của Sakaryaspor
Ngày 3/10/2026, Sakaryaspor bước vào cuộc đấu với Kırklarelispor. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Ruan | Hậu vệ | Brazil |
| 11 | İlhan Depe | Tiền đạo | Türkiye |
| 11 | Kerim Frei Koyunlu | Tiền đạo | |
| 14 | H. Türker | Tiền vệ | |
| 14 | Ismail Unsal Berk | Tiền đạo | |
| 17 | S. Sarıkaya | Tiền vệ | |
| 18 | Hasan Bilal | Tiền vệ | Türkiye |
| 18 | E. Dagli | Tiền đạo | |
| 19 | I. Soro | Tiền vệ | |
| 20 | M. Özbaskıcı | Tiền vệ | |
| 21 | S. Yavuz | Hậu vệ | |
| 22 | A. Okumuş | Hậu vệ | |
| 23 | Evren Korkmaz | Hậu vệ | Netherlands |
| 23 | M. Bingöl | Tiền vệ | |
| 24 | Salih Dursun | Hậu vệ | Türkiye |
| 25 | A. Demir | Tiền đạo | |
| 27 | O. Kwabena | Tiền đạo | |
| 28 | Özgür Çoban | Hậu vệ | |
| 30 | Y. Tekerci | Tiền đạo | |
| 33 | G. Akkan | Hậu vệ | |
| 33 | M. Olcay | Tiền vệ | |
| 34 | G. Baytekin | Thủ môn | |
| 72 | Yasin Eratilla | Tiền đạo | |
| 72 | A. Turan | Tiền vệ | |
| 77 | E. Erdoğan | Tiền vệ | |
| 77 | Ugur Can | Tiền đạo | |
| 80 | S. Kutuk | Tiền vệ | |
| 88 | Yalcin Kilinc | Hậu vệ | |
| 93 | Yavuz Selim Tantan | Thủ môn | |
| 94 | B. Sagir | Tiền vệ |