Salzburg W
Áo
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Salzburg W đang xếp thứ 5 trên tổng 10 đội, với 10 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Salzburg W
Salzburg W là một đội bóng Áo.
Salzburg W trên bảng xếp hạng
Sau 8 vòng, Salzburg W có 10 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,3 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 1 hoà và 4 thua.
Mạch trận hiện thời của Salzburg W
Lần ra sân gần đây nhất đưa Salzburg W tới kết quả thắng SK Rapid W 1-0. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó. Có 4 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Salzburg W chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Salzburg W thắng 2 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,7 bàn mỗi trận, so với 0,2 bàn khi làm khách.
Cuộc đua quanh vị trí của Salzburg W
Khoảng cách từ Salzburg W tới St. Pölten W ở ngôi đầu là 11 điểm. Muốn vượt Rheindorf Altach W, đội cần bù 3 điểm. LASK W bám sát với khoảng cách 2 điểm.
Hàng công và hàng thủ Salzburg W
Hàng công Salzburg W đứng thứ 8 với 0,8 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −8. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 8.
Trận kế tiếp của Salzburg W
Theo giờ Việt Nam, Salzburg W tiếp First Vienna W lúc 22h00 ngày 3/10/2026. Trong năm trận gần nhất, First Vienna W có 2 hoà, 3 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 7 với 7 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | L. Ritter | Thủ môn | |
| 2 | T. D'Angelo | Hậu vệ | |
| 4 | V. Akrap | Tiền đạo | |
| 5 | V. Lutz | Tiền vệ | |
| 6 | L. Spinn | Hậu vệ | |
| 7 | V. Crnoja | Tiền vệ | |
| 8 | G. Spinn | Tiền vệ | |
| 10 | A. Pamminger | Tiền vệ | |
| 11 | V. Illinger | Tiền đạo | |
| 12 | K. Wienerroither | Tiền đạo | |
| 13 | C. Gragger | Tiền đạo | |
| 14 | S. Grabovac | Tiền vệ | |
| 16 | C. Gierzinger | Tiền đạo | |
| 17 | T. Krassnig | Tiền đạo | |
| 18 | L. Orkic | Tiền vệ | |
| 20 | S. Schirmbrand | Tiền vệ | |
| 21 | M. Fischer | Thủ môn | |
| 22 | E. Kobler | Tiền đạo | |
| 27 | L. Talwieser | Tiền vệ | |
| 38 | J. Grunwald | Hậu vệ | |
| 77 | A. Hamzic | Hậu vệ |