Şamaxı FK
Azerbaijan
Thứ hạng hiện tại Bảng Premyer Liqasi
Şamaxı FK đang xếp thứ 6 trên tổng 12 đội , với 9 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Şamaxı FK
Şamaxı FK khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Araz 2-1, hoà Sumqayıt 1-1 và thắng Kapaz 4-1. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 8 bàn và nhận 6 bàn.
Şamaxı FK xếp hạng ra sao?
Şamaxı FK vào guồng với 9 điểm sau 6 trận. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,5 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 3 hoà và 1 thua.
Şamaxı FK ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Şamaxı FK ghi 8 bàn và để thủng lưới 6 bàn mùa 18/19. Số bàn phải nhận xếp thứ 5 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +2.
Giới thiệu Şamaxı FK
ASK Arena, sân nhà của Şamaxı FK, chứa được 8.152 chỗ ngồi. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 8.152 vé. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là INT.
Şamaxı FK đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Şamaxı FK tới Neftchi Baku ở ngôi đầu là 6 điểm. Phía trên là Zira, cách 1 điểm. Đội đang giữ 2 điểm lợi thế trước Kapaz.
Đối thủ kế tiếp của Şamaxı FK
Şamaxı FK sẽ làm khách của Zira vào ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Ricardo Fernandes | Goalkeeper | |
| 2 | Fariz Xeyrullayev | Defender | |
| 3 | Jota | Defender | |
| 4 | Rui Pacheco | Defender | |
| 5 | E. Rustamov | Defender | |
| 7 | E. Süleymanov | Midfielder | |
| 8 | D. Dego | Midfielder | |
| 9 | T. Akhvlediani | Attacker | |
| 10 | E. Adilxanov | Midfielder | |
| 11 | A. Bouali | Attacker | |
| 13 | Ricardo Apolinário | Midfielder | |
| 14 | U. Cahangirov | Attacker | |
| 17 | Sənan Muradlı | Defender | |
| 19 | A. Shuaibu | Midfielder | |
| 25 | F. Marques | Midfielder | |
| 44 | David | Defender | |
| 52 | R. Moumini | Defender | |
| 62 | A. Seyiahmadov | Goalkeeper | |
| 66 | Salih Mammadli | Goalkeeper | |
| 66 | Ceyhun Bagyrzada | Defender | |
| 77 | O. Tahmazli | Midfielder | |
| 80 | H. Ismayilov | Attacker | |
| 88 | Hacyali Shiraliyev | Midfielder | |
| 96 | Nicat Qarazoglu | Goalkeeper | |
| 97 | O. Məmmədov | Midfielder |