Sambenedettese
Italy
Thứ hạng hiện tại Bảng Serie C: Girone B
Sambenedettese đang xếp thứ 20 trên tổng 20 đội, với 2 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 2
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sambenedettese qua những vòng vừa qua
Sambenedettese khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Campobasso FC 1-2, hoà Pianese 1-1 và thua Atalanta II 2-3. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 8 bàn và nhận 12 bàn. Tính tới lúc này, mạch không thắng dừng ở con số 8.
Thành tích mùa 18/19 của Sambenedettese
Chuỗi không thắng 8 trận đang đè nặng lên Sambenedettese. Tốc độ tích điểm là 0,3 điểm mỗi trận. Giải quy tụ 20 đội ở nhóm này.
Khoảng cách của Sambenedettese với nhóm trên và nhóm dưới
Sambenedettese kém Pianese ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Ngôi đầu của Spezia còn xa 17 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 20 đội.
Giới thiệu Sambenedettese
Sambenedettese lấy Stadio Riviera delle Palme ở San Benedetto del Tronto làm sân nhà. Khán đài có 22.000 chỗ ngồi.
Sambenedettese mạnh hơn ở sân nào?
Sambenedettese nhận 9 bàn ở sân nhà và 4 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội có 2 bàn thắng và 4 bàn thua. Đội vẫn chờ chiến thắng đầu tiên khi xa nhà.
Số bàn thắng và bàn thua của Sambenedettese
Hàng thủ Sambenedettese đứng thứ 18, trung bình nhận 1,9 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −5. Số bàn ghi được xếp thứ 12 trong nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Sambenedettese
Sambenedettese sẽ làm khách của Grosseto vào ngày 3/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 4 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | T. Orsini | Thủ môn | |
| 1 | G. Cultraro | Thủ môn | |
| 4 | A. Zini | Hậu vệ | |
| 5 | M. Chelli | Hậu vệ | |
| 6 | Marco Piccoli | Tiền vệ | Italy |
| 7 | Alessandro Faggioli | Tiền đạo | Italy |
| 8 | G. Tunjov | Tiền vệ | |
| 9 | Lorenzo Sgarbi | Tiền đạo | Italy |
| 10 | P. Marranzino | Tiền đạo | |
| 11 | D. P. Stabile | Tiền đạo | |
| 12 | Titas Krapikas | Thủ môn | Lithuania |
| 14 | Elia Plicco | Tiền vệ | Italy |
| 15 | N. Gigli | Hậu vệ | |
| 17 | Leonardo Pezzola | Hậu vệ | Italy |
| 18 | K. Candellori | Tiền vệ | |
| 19 | M. Margarita | Tiền đạo | |
| 20 | M. Carinelli | Tiền đạo | |
| 21 | F. Perrotta | Tiền đạo | |
| 23 | E. De Angelis | Hậu vệ | |
| 28 | José Machín | Tiền vệ | Equatorial Guinea |
| 29 | A. Camigliano | Hậu vệ | |
| 30 | Simone Nicoli | Tiền vệ | Italy |
| 33 | L. Dell'Oglio | Thủ môn | |
| 34 | M. Ponzanetti | Thủ môn | |
| 37 | M. Toure | Tiền vệ | |
| 38 | Leo Buljan | Hậu vệ | Switzerland |
| 81 | A. Barraco | Thủ môn | |
| 90 | Simone Kosijer | Hậu vệ | Italy |
| 93 | Simone Magnaghi | Tiền đạo | Italy |