Logo Samgurali

Samgurali

Georgia

Thứ hạng hiện tại Bảng Umaglesi Liga

Samgurali đang xếp thứ 7 trên tổng 10 đội , với 32 điểm sau 27 trận.

Thắng
9
Hoà
5
Thua
13
Bàn thắng
38
Bàn thua
52
Hiệu số
-14

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 Erovnuli Liga

18:30
Samgurali
Gagra
--

Thứ 7, 17/10 Erovnuli Liga

18:30
Samgurali
Meshakhte
--

Thứ 7, 24/10 Erovnuli Liga

21:00
Dinamo Batumi
Samgurali
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 Erovnuli Liga

FT
Samgurali
Dinamo Tbilisi
2 3

Thứ 2, 14/09 Erovnuli Liga

FT
Torpedo Kutaisi
Samgurali
3 2

Thứ 4, 09/09 Erovnuli Liga

FT
Samgurali
Dila
1 3

Thứ 7, 05/09 Erovnuli Liga

FT
FC Iberia 1999
Samgurali
2 1

CN, 30/08 Erovnuli Liga

FT
Samgurali
Rustavi
1 1

Samgurali thi đấu thế nào gần đây?

Trận gần nhất, Samgurali thua Dinamo Tbilisi 2-3 trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 11 bàn ghi và 15 bàn thủng lưới.

Thành tích mùa 18/19 của Samgurali

Chuỗi thua 4 trận đang đè nặng lên Samgurali. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,2 điểm. Bảng có 10 đội tranh tài.

Vị trí Samgurali so với phần còn lại của bảng

Trên bảng xếp hạng, Samgurali nằm giữa Torpedo Kutaisi và Gagra. Đội đầu bảng Dinamo Batumi đang hơn 15 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 10 đội.

Samgurali trên sân nhà so với sân khách

Sân nhà mang về cho Samgurali 5 trận thắng, sân khách thêm 4 trận. Khi xa nhà, đội có 20 bàn thắng và 32 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 18 bàn thắng và 20 bàn thua.

Sân nhà và giải đấu của Samgurali

Samgurali lấy Stadioni Murtaz Khurtsilava ở Martvili làm sân nhà. Sức chứa của sân là 2.000 chỗ.

Samgurali tấn công, phòng ngự ra sao?

Samgurali ghi 38 bàn và để thủng lưới 52 bàn mùa 18/19. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 10. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −14.

Lịch thi đấu sắp tới của Samgurali

Samgurali sẽ tiếp Gagra vào ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 13 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 L. Kutaladze Goalkeeper
4 O. Patarkatsishvili Defender
5 I. Janjghava Midfielder
6 O. Aptsiauri Midfielder
7 N. Khorkheli Attacker
8 I. Bidzinashvili Midfielder
9 T. Gaprindashvili Attacker
10 L. Gilmore Midfielder
11 D. Krasovski Attacker
12 A. Kasradze Goalkeeper
13 L. Gegetchkori Defender
14 T. Goletiani Midfielder
15 Gean Carlos Attacker
17 N. Tsetskhladze Defender
19 I. Siradze Attacker
20 Vinicius Vianna Midfielder
21 A. Siukaev Goalkeeper
22 G. Gogia Defender
25 M. Shatirishvili Defender
26 Z. Iashvili Midfielder
27 L. Shergelashvili Defender
28 Cláudio Cebolinha Attacker
29 N. Manjgaladze Defender
33 Isac Martins Midfielder
33 Jefferson Geraldo Midfielder
39 Ryan Defender