San Carlos
Costa-Rica
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera Division: Apertura
San Carlos đang xếp thứ 4 trên tổng 10 đội, với 15 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 0
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của San Carlos
Ba trận gần nhất của San Carlos: thắng CS Cartagines 1-0, thắng Perez Zeledon 2-0 và thắng Sporting San Jose 1-0. Những vòng vừa qua mang về 5 trận thắng. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 7 bàn và nhận 2 bàn.
San Carlos trên bảng xếp hạng
Mạch thắng 3 trận đang giúp San Carlos đi lên. Cụ thể là 5 thắng, 4 thua và chưa hoà trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,7 điểm.
Hàng công và hàng thủ San Carlos
Lưới đối phương rung lên 8 lần trước San Carlos mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là −1. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 6.
Khác biệt sân bãi của San Carlos
Thành tích hai sân của San Carlos là 3 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 4 bàn và nhận 5 bàn. Sân khách đội ghi 4 bàn và nhận 4 bàn.
Cuộc đua quanh vị trí của San Carlos
Trên bảng xếp hạng, San Carlos nằm giữa Sporting San Jose và LD Alajuelense. Nhóm xếp hạng này gồm 10 đội. Cách biệt với Deportivo Saprissa là 6 điểm.
San Carlos: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Estadio Carlos Ugalde Álvarez, sân nhà của San Carlos, chứa được 6.200 chỗ ngồi. Khán đài có 6.200 chỗ ngồi.
San Carlos đá trận tiếp theo khi nào?
Trận kế tiếp, San Carlos gặp CS Herediano trên sân khách ngày 11/10/2026. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | J. Valverde | Hậu vệ | |
| 4 | P. Fonseca | Hậu vệ | |
| 5 | C. Martinez | Tiền vệ | |
| 6 | Y. Piedra | Hậu vệ | |
| 7 | Allen Guevara | Tiền vệ | Costa Rica |
| 8 | E. Hernández | Tiền vệ | |
| 9 | B. Martínez | Tiền đạo | |
| 10 | K. Cerdas | Tiền vệ | |
| 11 | Roberto Córdoba | Tiền vệ | Costa Rica |
| 15 | A. Calvo | Tiền vệ | |
| 16 | Gerardo Castillo Cespedes | Hậu vệ | |
| 17 | J. Evans | Hậu vệ | |
| 18 | J. Aguilar | Tiền đạo | |
| 18 | K. Gomez | Tiền đạo | |
| 19 | J. McDonald | Tiền đạo | |
| 20 | C. Agualimpia | Tiền đạo | |
| 21 | Jeikell Venegas | Tiền đạo | Costa Rica |
| 22 | J. Aguero | Hậu vệ | |
| 23 | Jason Vega | Thủ môn | Costa Rica |
| 24 | J. Rivera | Hậu vệ | |
| 26 | O. Rojas | Tiền vệ | |
| 27 | D. Masis | Tiền đạo | |
| 30 | P. Agüero | Tiền vệ | |
| 33 | G. Castro | Tiền đạo | |
| 41 | J. Pilarte | Tiền vệ | |
| 77 | J. Vega | Thủ môn | |
| 88 | Raul Vidal | Tiền vệ |