San Lorenzo Res.
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng Clausura
San Lorenzo Res. đang xếp thứ 23 trên tổng 36 đội, với 11 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của San Lorenzo Res.
San Lorenzo Res. đang trải qua mạch thua 4 trận. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 4 bàn và nhận 8 bàn. Ngược lại, 4 trận đội không ghi nổi bàn nào.
San Lorenzo Res. trên bảng xếp hạng
Chuỗi thua 4 trận đang đè nặng lên San Lorenzo Res. Tốc độ tích điểm là 1,3 điểm mỗi trận. Bảng có 36 đội tranh tài.
Cuộc đua quanh vị trí của San Lorenzo Res.
Khoảng cách từ San Lorenzo Res. tới Vélez Sársfield Res. ở ngôi đầu là 23 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 36 đội. Ngay sau lưng là Gimnasia La Plata Res., kém 1 điểm.
Khác biệt sân bãi của San Lorenzo Res.
Thành tích hai sân của San Lorenzo Res. là 5 trận thắng sân nhà so với 4 trận thắng sân khách. Sân khách đội ghi 14 bàn và nhận 14 bàn. Các trận sân nhà cho ra 17 bàn thắng và 19 bàn thua.
Giới thiệu San Lorenzo Res.
San Lorenzo Res. lấy Cancha Auxiliar San Lorenzo ở Capital Federal, Ciudad de Buenos Aires làm sân nhà. Khán đài có 2.000 chỗ ngồi.
San Lorenzo Res. tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận San Lorenzo Res. ghi 1,2 bàn và nhận 1,3 bàn. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 19. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 23.
San Lorenzo Res. gặp ai ở vòng tới?
Aldosivi Res. là cái tên chờ San Lorenzo Res. ở vòng kế tiếp, ngày 30/9/2026. Trận đấu diễn ra trên sân Cancha Auxiliar San Lorenzo.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | J. Crisafulli | Hậu vệ | |
| - | U. Ojeda | Tiền vệ | |
| 10 | J. Goyeneche | Tiền đạo | |
| 13 | F. Flores | Hậu vệ | |
| 19 | M. Pérez | Tiền vệ | |
| 19 | A. Almaraz | Tiền vệ | |
| 22 | Branco Salinardi | Tiền đạo | |
| 30 | O. Arias | Hậu vệ | |
| 32 | E. Herrera | Hậu vệ | |
| 33 | T. Rodríguez | Hậu vệ | |
| 34 | F. López | Hậu vệ | |
| 35 | A. Cordoba | Hậu vệ | |
| 37 | E. Báez | Hậu vệ | |
| 38 | I. Perruzzi | Tiền vệ | |
| 39 | L. Montenegro | Hậu vệ | |
| 40 | Juan Rattalino | Tiền vệ | |
| 41 | Valentin Escalante | Tiền vệ | |
| 50 | A. Ladstatter | Tiền vệ | |
| 51 | M. Zelaya | Hậu vệ | |
| 53 | R. Pedroza | Hậu vệ | |
| 55 | L. Coronel | Hậu vệ |