San Marcos de Arica
Chile
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera B
San Marcos de Arica đang xếp thứ 7 trên tổng 16 đội, với 36 điểm sau 25 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 9
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 31
- Bàn thua
- 23
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sức mạnh ghi bàn của San Marcos de Arica
Trung bình mỗi trận San Marcos de Arica ghi 1,2 bàn và nhận 0,9 bàn. Số bàn ghi được xếp thứ 11 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng đầu.
San Marcos de Arica xếp hạng ra sao?
San Marcos de Arica có 36 điểm sau 25 vòng. Cụ thể là 9 thắng, 9 hoà và 7 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,4 điểm.
San Marcos de Arica qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, San Marcos de Arica thắng Curico Unido 3-0 và thua Recoleta 1-2. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2.
Thành tích sân nhà và sân khách của San Marcos de Arica
San Marcos de Arica ghi 16 bàn ở sân nhà và 15 bàn ở sân khách. Ở sân nhà, cán cân là 16 bàn ghi và 9 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 15 bàn và nhận 14 bàn.
Cuộc đua quanh vị trí của San Marcos de Arica
San Marcos de Arica kém Recoleta ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội. Cách biệt với Cobreloa là 9 điểm.
Giới thiệu San Marcos de Arica
Sân nhà của San Marcos de Arica, đội bóng Chile, là Estadio Carlos Dittborn. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 17.786 vé. Đội thường được gọi ngắn là MAR.
Đối thủ kế tiếp của San Marcos de Arica
Trận kế tiếp, San Marcos de Arica gặp Deportes Santa Cruz trên sân khách ngày 4/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 5 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Rodrigo Saracho | Thủ môn | Argentina |
| 2 | Reiner Campos | Hậu vệ | Chile |
| 3 | Yerko Águila | Hậu vệ | Chile |
| 4 | Mauricio Iturra | Tiền vệ | Chile |
| 5 | Javier Rivera | Hậu vệ | Chile |
| 7 | Bairon Monroy | Tiền đạo | Chile |
| 8 | Augusto Barrios | Tiền vệ | Chile |
| 9 | C. Melivilu Fuentes | Tiền đạo | |
| 10 | Boris Sagredo | Tiền vệ | Chile |
| 11 | Nicolás Zedán | Tiền đạo | Palestine |
| 13 | Benjamín Tapia | Thủ môn | Chile |
| 14 | Cristóbal Guerra | Hậu vệ | Chile |
| 15 | Guillermo Cubillos | Hậu vệ | Chile |
| 16 | Gonzalo Reyes | Tiền đạo | Chile |
| 17 | Matías Moya | Hậu vệ | Chile |
| 18 | Adriano Galleguillos | Tiền vệ | |
| 19 | Agustín Maidana | Tiền vệ | Argentina |
| 20 | Alfredo Ábalos | Tiền đạo | Argentina |
| 20 | Nicolás Rivera | Hậu vệ | Chile |
| 22 | Nahuel Donadell | Tiền vệ | Chile |
| 23 | Álvaro Cazula | Hậu vệ | Argentina |
| 23 | Nicolás Orrego | Tiền đạo | Chile |
| 24 | D'Hidier Pereira | Tiền vệ | Chile |
| 26 | Camilo Rencoret | Tiền vệ | Chile |
| 27 | I. Orrego | Hậu vệ | |
| 29 | Diego Bravo | Tiền đạo | |
| 30 | J. Munoz | Thủ môn | |
| 32 | Milan Tudor | Tiền đạo | Chile |
| 34 | A. Barboza | Tiền vệ | Uruguay |
| 36 | B. Ramirez | Hậu vệ | |
| 37 | A. Rosales | Tiền vệ | |
| 38 | P. Vallejo | Tiền đạo | |
| 39 | V. Gallegos | Tiền đạo |