Logo San Martin Formosa

San Martin Formosa

Argentina

Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season

San Martin Formosa đang xếp thứ 4 trên tổng 37 đội, với 30 điểm sau 16 trận.

Thắng
9
Hoà
3
Thua
4
Bàn thắng
25
Bàn thua
19
Hiệu số
+6

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 2, 05/10 Torneo Federal A

00:00
San Martin Formosa
Atenas
--

Kết quả gần đây

Thứ 2, 28/09 Torneo Federal A

FT
Atenas
San Martin Formosa
0 1

Thứ 2, 21/09 Torneo Federal A

FT
Bartolomé Mitre
San Martin Formosa
0 0

Thứ 2, 14/09 Torneo Federal A

FT
San Martin Formosa
Sarmiento de La Banda
3 0

Thứ 2, 07/09 Torneo Federal A

FT
Defensores de Belgrano VR
San Martin Formosa
1 0

San Martin Formosa trên bảng xếp hạng

San Martin Formosa xếp thứ 4 và chỉ kém ngôi đầu 1 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,9 điểm. Giải quy tụ 37 đội ở nhóm này.

San Martin Formosa hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Trên bảng xếp hạng, San Martin Formosa nằm giữa Sportivo Belgrano và Alvarado. Nhóm xếp hạng này gồm 37 đội. Ngôi đầu của Olimpo Bahia Blanca còn xa 1 điểm.

Kết quả các trận gần nhất của San Martin Formosa

Lần ra sân gần đây nhất đưa San Martin Formosa tới kết quả thắng Atenas 1-0. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.

San Martin Formosa trên sân nhà so với sân khách

Sân nhà mang về cho San Martin Formosa 10 trận thắng, sân khách thêm 5 trận. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua. Sân nhà đội ghi 24 bàn và nhận 8 bàn.

Số bàn thắng và bàn thua của San Martin Formosa

Hàng công San Martin Formosa đứng đầu với 1,6 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là +6. Về khả năng ghi bàn, đội đứng đầu.

Hồ sơ đội bóng San Martin Formosa

Sân nhà của San Martin Formosa, đội bóng Argentina, là Estadio 17 de Octubre. Sức chứa của sân là 2.000 chỗ.

San Martin Formosa đá trận tiếp theo khi nào?

Đối thủ kế tiếp của San Martin Formosa là Atenas, đá ngày 5/10/2026. Địa điểm là sân Estadio 17 de Octubre.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- A. Vega Tiền vệ
- L. Velazco Hậu vệ
- J. Alegre Hậu vệ
- A. Diaz Tiền đạo
1 K. Humeler Thủ môn
1 P. Morichi Thủ môn
2 O. Piris Hậu vệ
2 B. Finardi Hậu vệ
3 Matias Leguizamon Hậu vệ
4 F. Pérez Hậu vệ
5 M. Bobadilla Tiền vệ
6 D. Leiva Hậu vệ
7 L. Ceratto Tiền đạo
8 R. Tapia Tiền vệ
8 L. Calo Tiền đạo
9 M. Siergiejuk Tiền đạo
10 Gervasio Núñez Tiền vệ Argentina
11 G. Alegre Tiền vệ
11 Ó. Chiquichano Tiền vệ
12 Oscar Maidana Thủ môn
13 N. Asatt Tiền vệ
14 A. Griego Hậu vệ
15 F. Illanes Machuca Tiền vệ
16 Alejandro Benitez Tiền vệ
16 R. Riquelme Tiền vệ
17 E. Cuevas Tiền vệ
18 B. Peralta Tiền đạo
18 Facundo Monin Tiền đạo
19 M. Denis Hậu vệ
19 A. Aquino Tiền đạo
19 R. Ledesma Tiền đạo
20 Ivan Suarez Hậu vệ
20 A. Lopez Tiền đạo
21 G. Coronel Hậu vệ