San Martín Mendoza
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
San Martín Mendoza đang xếp thứ 23 trên tổng 37 đội, với 19 điểm sau 16 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 7
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu San Martín Mendoza
Sân nhà của San Martín Mendoza, đội bóng Argentina, là Estadio General José de San Martín. Khán đài có 8.782 chỗ ngồi.
Thành tích mùa 18/19 của San Martín Mendoza
Sau 16 vòng, San Martín Mendoza có 19 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,2 điểm một trận. Đội có 4 thắng, 7 hoà và 5 thua.
Mạch trận hiện thời của San Martín Mendoza
Trận gần nhất, San Martín Mendoza hoà Juventud Unida Univ. 0-0 trên sân khách. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng.
Thành tích sân nhà và sân khách của San Martín Mendoza
San Martín Mendoza ghi 15 bàn ở sân nhà và 5 bàn ở sân khách. Sân nhà đội ghi 15 bàn và nhận 8 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 5 bàn và nhận 13 bàn.
San Martín Mendoza hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
San Martín Mendoza bằng điểm Deportivo Rincon và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngôi đầu của Olimpo Bahia Blanca còn xa 12 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 37 đội.
Hàng công và hàng thủ San Martín Mendoza
Hàng công San Martín Mendoza đứng thứ 30 với 0,7 bàn mỗi trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 19. Đội đang có hiệu số −4.
San Martín Mendoza gặp ai ở vòng tới?
San Martín Mendoza sẽ tiếp Argentino Monte Maíz vào ngày 12/10/2026. Còn 13 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | L. Rodríguez | Thủ môn | |
| 2 | L. Mas | Hậu vệ | |
| 3 | Mateo Zapata | Hậu vệ | |
| 4 | V. Mercado | Hậu vệ | |
| 4 | F. Ojeda | Hậu vệ | |
| 5 | E. Decimo | Tiền vệ | |
| 5 | F. Rodriguez | Tiền vệ | |
| 5 | J. Zanon | Tiền vệ | |
| 6 | Mauro Maidana | Hậu vệ | Argentina |
| 7 | A. Ferro | Tiền đạo | |
| 9 | F. Rivarola | Tiền đạo | |
| 10 | D. Arce | Tiền vệ | Argentina |
| 10 | R. Herensperger | Tiền vệ | |
| 11 | J. M. Mazzolo | Tiền đạo | |
| 12 | Nicolas Rosa | Thủ môn | |
| 13 | Pedro Velazquez | Hậu vệ | |
| 14 | Matías Gabriel Contreras | Hậu vệ | |
| 14 | N. Bernabé | Hậu vệ | |
| 14 | Facundo Britos | Tiền vệ | |
| 15 | F. Benedetti | Tiền vệ | |
| 15 | Valentino Caro | Hậu vệ | |
| 16 | I. Paz | Tiền đạo | |
| 16 | H. Perez | Tiền vệ | |
| 17 | J. Almeida | Hậu vệ | |
| 17 | E. Tejada | Tiền vệ | |
| 17 | A. Cordoba | Tiền vệ | |
| 18 | L. Barrera | Tiền đạo | |
| 18 | J. León | Tiền vệ | |
| 20 | R. Ferro | Tiền đạo | |
| 20 | D. Gonzalez | Tiền đạo | |
| 26 | A. Verdugo | Hậu vệ | Argentina |