San Martin S.J.
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng Group 2
San Martin S.J. đang xếp thứ 7 trên tổng 18 đội , với 45 điểm sau 31 trận.
- Thắng
- 12
- Hoà
- 9
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 33
- Bàn thua
- 30
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
San Martin S.J. là đội bóng nước nào?
Sân nhà của San Martin S.J., đội bóng Argentina, là Estadio Ingeniero Hilario Sánchez. Đội thường được gọi ngắn là MAR. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 19.000 vé.
Vị trí của San Martin S.J. mùa 18/19
Sau 31 vòng, San Martin S.J. có 45 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,5 điểm. Vị trí này tính trong bảng 2.
San Martin S.J. thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa San Martin S.J. tới kết quả thua Patronato 0-3. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 6 bàn và nhận 6 bàn. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Thành tích sân nhà và sân khách của San Martin S.J.
San Martin S.J. ghi 20 bàn ở sân nhà và 13 bàn ở sân khách. Sân khách đội ghi 13 bàn và nhận 19 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 20 bàn ghi và 11 bàn thua.
Vị trí San Martin S.J. so với phần còn lại của bảng
San Martin S.J. đang hơn Deportivo Maipu 1 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội. Cách biệt với Tristan Suarez là 12 điểm.
San Martin S.J. tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của San Martin S.J. dừng ở 30 sau 31 trận. Hiệu số bàn thắng bại là +3. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 7 của nhóm.
San Martin S.J. đá trận tiếp theo khi nào?
Almagro là cái tên chờ San Martin S.J. ở vòng kế tiếp, ngày 5/10/2026. Đội còn 6 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | S. Díaz | Goalkeeper | |
| 2 | M. Osores | Defender | |
| 3 | L. Álvarez | Midfielder | |
| 3 | H. Zuliani | Defender | |
| 3 | G. Lucero | Defender | |
| 4 | F. Nadalín | Defender | |
| 5 | D. Mercado | Midfielder | |
| 6 | E. Aguilera | Defender | |
| 6 | J. Marchio | Defender | |
| 6 | M. Cocca | Defender | |
| 7 | S. Jaurena | Midfielder | |
| 7 | G. Rossi | Attacker | |
| 8 | F. Murillo | Defender | |
| 9 | N. Fúnez | Attacker | |
| 10 | S. González | Midfielder | |
| 11 | L. Ferreyra | Attacker | |
| 12 | M. Velazco | Goalkeeper | |
| 12 | L. Garzón | Goalkeeper | |
| 12 | F. Valenzuela | Goalkeeper | |
| 13 | N. Paz | Defender | |
| 13 | Lucas Veron | Midfielder | |
| 14 | L. Monje | Midfielder | |
| 15 | N. Pelaitay | Midfielder | |
| 16 | G. Acosta | Midfielder | |
| 17 | C. Lattanzio | Attacker | |
| 17 | L. Acosta | Midfielder | |
| 17 | F. Coronel | Defender | |
| 18 | R. Rúmbolo | Midfielder | |
| 19 | G. Hachen | Midfielder | |
| 19 | L. Aguero | Attacker | |
| 20 | Nicolas Iachetti | Midfielder | |
| 24 | B. Juncos | Attacker |