San Martin Tucuman
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng 2
San Martin Tucuman đang xếp thứ 11 trên tổng 18 đội, với 40 điểm sau 31 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 13
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 34
- Bàn thua
- 32
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
San Martin Tucuman: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Sân nhà của San Martin Tucuman, đội bóng Argentina, là Estadio La Ciudadela. Sân đón được 27.000 khán giả mỗi trận. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là MAR.
San Martin Tucuman xếp hạng ra sao?
San Martin Tucuman giữ vị trí thứ 11 mùa 18/19. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,3 điểm. Đội thi đấu ở bảng 2 của giải.
San Martin Tucuman qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, San Martin Tucuman hoà Gimnasia Jujuy 2-2 trên sân khách. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 10 bàn và nhận 10 bàn. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
San Martin Tucuman trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho San Martin Tucuman 5 trận thắng, sân khách thêm 4 trận. Các trận sân nhà cho ra 20 bàn thắng và 11 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 14 bàn và nhận 21 bàn.
Hàng công và hàng thủ San Martin Tucuman
Trung bình mỗi trận San Martin Tucuman ghi 1,1 bàn và nhận 1,0 bàn. Đội đang có hiệu số +2. Số bàn ghi được xếp thứ 5 trong nhóm.
Cuộc đua quanh vị trí của San Martin Tucuman
San Martin Tucuman đang hơn Quilmes 2 điểm. Muốn vượt Atletico DE Rafaela, đội cần bù 2 điểm. Cách biệt với Tristan Suarez là 17 điểm.
Lịch thi đấu sắp tới của San Martin Tucuman
Lịch đấu đưa San Martin Tucuman tới cuộc chạm trán Gimnasia Y Tiro ngày 5/10/2026. Estadio La Ciudadela là nơi đón trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Darío Sand | Thủ môn | Argentina |
| 2 | N. Ferreyra | Hậu vệ | |
| 2 | A. Galvan | Hậu vệ | |
| 3 | Nahuel Gallardo | Hậu vệ | Argentina |
| 4 | J. Juárez | Tiền vệ | |
| 5 | Santiago Briñone | Tiền vệ | Argentina |
| 5 | M. Ríos | Tiền vệ | |
| 6 | E. Parnisari | Hậu vệ | Argentina |
| 7 | L. Ovando | Tiền đạo | |
| 7 | A. Cisnero | Tiền vệ | |
| 8 | A. Graneros | Tiền vệ | |
| 9 | L. Arfaras | Tiền đạo | |
| 9 | M. Veron | Tiền đạo | |
| 10 | G. Carabajal | Tiền vệ | Argentina |
| 10 | K. López | Tiền vệ | |
| 11 | B. Cabrera | Tiền đạo | |
| 12 | Juan Jaime | Thủ môn | Argentina |
| 12 | N. Manganelli | Thủ môn | |
| 13 | G. Rodríguez | Hậu vệ | |
| 14 | Nicolás Castro | Tiền vệ | Argentina |
| 14 | Rodrigo Ayala | Hậu vệ | Argentina |
| 15 | Martiniano Altamiranda | Tiền vệ | |
| 16 | Víctor Salazar | Hậu vệ | Argentina |
| 17 | L. Monroy | Tiền vệ | |
| 17 | L. Rodríguez | Tiền vệ | |
| 18 | Matías García | Tiền vệ | Argentina |
| 19 | Gonzalo Rodríguez | Tiền đạo | Argentina |
| 19 | Á. Veliez | Tiền đạo | |
| 19 | A. Paz | Hậu vệ | |
| 20 | Diego Diellos | Tiền đạo | Argentina |
| 20 | O. Zamora | Tiền vệ | |
| 23 | L. Sir | Tiền đạo |