Sănătatea Cluj
Romania
Thứ hạng hiện tại Bảng 8
Sănătatea Cluj đang xếp thứ 6 trên tổng 12 đội, với 9 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sức mạnh ghi bàn của Sănătatea Cluj
Sănătatea Cluj ghi 9 bàn và để thủng lưới 4 bàn mùa 18/19. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +5. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 7.
Sănătatea Cluj đang đứng thứ mấy?
Sănătatea Cluj có 9 điểm sau 6 vòng. Giải quy tụ 12 đội ở nhóm này. Đội có 2 thắng, 3 hoà và 1 thua.
Phong độ gần đây của Sănătatea Cluj
Hai vòng vừa rồi, Sănătatea Cluj hoà Sânmartin 1-1 và thua Minaur Baia Mare 0-2. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 9 bàn và nhận 4 bàn.
Sănătatea Cluj hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Sănătatea Cluj tới Minaur Baia Mare ở ngôi đầu là 4 điểm. Bảng đấu có tất cả 12 đội.
Sănătatea Cluj là đội bóng nước nào?
Stadionul Clujana, sân nhà của Sănătatea Cluj, chứa được 3.000 chỗ ngồi. Khán đài có 3.000 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là SAN.
Trận kế tiếp của Sănătatea Cluj
Trận kế tiếp, Sănătatea Cluj gặp Bihorul Beiuş trên sân khách ngày 3/10/2026. Còn 4 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Paul Ciupei | Tiền vệ | |
| - | A. Crisan | Tiền vệ | |
| - | Tudor Cocis | Tiền đạo | |
| 2 | Alexandru Core | Hậu vệ | |
| 4 | Vlad Farcasan | Hậu vệ | |
| 6 | David Milchis | Hậu vệ | |
| 7 | O. Ursu | Tiền đạo | |
| 7 | Mihai Bont | Tiền đạo | |
| 8 | Raul Sarosi | Tiền vệ | |
| 9 | A. Pop | Tiền đạo | |
| 10 | Darius Vescan | Tiền vệ | |
| 12 | Claudiu Chindris | Thủ môn | |
| 13 | Cătălin Creț | Hậu vệ | Romania |
| 14 | D. Andras | Tiền đạo | |
| 15 | Gaddo Abubakar | Hậu vệ | |
| 19 | Yuh Moses | Tiền vệ | |
| 20 | M. Bunea | Tiền vệ | |
| 21 | D. Goga | Tiền đạo | |
| 22 | Stefan Rusu | Tiền vệ | |
| 28 | Junior Bessong | Tiền vệ | |
| 34 | C. Bălgrădean | Thủ môn | |
| 96 | Denis Paul | Tiền vệ |