Sandviken
Norway
Thứ hạng hiện tại Bảng A
Sandviken đang xếp thứ 11 trên tổng 14 đội, với 22 điểm sau 21 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 4
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 32
- Bàn thua
- 45
- Hiệu số
- -13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Sandviken
Sandviken là một đội bóng Na Uy. Sân đón được 1.500 khán giả mỗi trận.
Sandviken xếp hạng ra sao?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Sandviken ở vị trí thứ 11. Cụ thể là 6 thắng, 4 hoà và 11 thua. Tốc độ tích điểm là 1,0 điểm mỗi trận.
Kết quả các trận gần nhất của Sandviken
Trận gần nhất, Sandviken thắng Lysekloster 3-2 trên sân khách. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của Sandviken
Trên bảng xếp hạng, Sandviken nằm giữa Pors Grenland và Lysekloster. Cuộc đua diễn ra giữa 14 đội. Cách biệt với jerv là 29 điểm.
Sandviken trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Sandviken 3 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 16 bàn và nhận 24 bàn. Sân nhà đội ghi 16 bàn và nhận 21 bàn.
Sandviken tấn công, phòng ngự ra sao?
Sandviken ghi 32 bàn và để thủng lưới 45 bàn mùa 18/19. Đội đang có hiệu số −13. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 7 của nhóm.
Trận kế tiếp của Sandviken
Ngày 4/10/2026, Sandviken bước vào cuộc đấu với Arendal. Quãng nghỉ trước trận là 5 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Isak Solberg | Thủ môn | Norway |
| 1 | Aksel Bergsvik | Thủ môn | Norway |
| 2 | H. Flagtvedt | Hậu vệ | |
| 2 | T. Thoresen | Tiền vệ | |
| 3 | S. Gjerdsbakk | Tiền vệ | |
| 3 | M. Bergstrom | Hậu vệ | |
| 4 | Sander Marthinussen | Hậu vệ | Norway |
| 5 | M. Tislevoll | Hậu vệ | |
| 6 | L. Kamanzi | Hậu vệ | |
| 7 | L. Dalsto | Tiền vệ | |
| 8 | O. Hodne | Tiền đạo | |
| 9 | V. Hoynes | Tiền đạo | |
| 10 | S. Skare | Tiền vệ | |
| 11 | B. Engen | Tiền đạo | |
| 12 | H. Presthus | Thủ môn | |
| 14 | A. Njos | Hậu vệ | |
| 15 | J. Aasen | Tiền đạo | |
| 16 | E. Instebo | Tiền vệ | |
| 17 | K. Garmann | Tiền đạo | |
| 17 | V. Frostad | Tiền vệ | |
| 18 | M. Ottesen | Tiền đạo | |
| 19 | Herman Stakset | Tiền đạo | Norway |
| 20 | J. Hellevik Lie | Tiền đạo | |
| 21 | C. Thorsen | Tiền đạo | |
| 22 | S. Huesa | Tiền vệ | |
| 25 | Marcus Devik | Tiền vệ | Norway |
| 26 | Magnus Bruun-Hanssen | Hậu vệ | Norway |
| 27 | T. Lotsberg | Tiền vệ | |
| 30 | T. Gjesdahl | Hậu vệ | |
| 30 | Alexander Stockinger | Hậu vệ | |
| 67 | Nishimwe Mvuka | Tiền đạo | Norway |
| 77 | David Sissoko | Tiền đạo | Norway |
| 77 | Abdirahman Abdulle | Tiền vệ | |
| 77 | F. S. Abinda | Tiền vệ |