Santo André
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng Paulista, Serie A2
Santo André đang xếp thứ 10 trên tổng 16 đội, với 18 điểm sau 15 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 3
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 22
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Santo André
Santo André lấy Estádio Bruno José Daniel ở Santo André, São Paulo làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là SAN. Khán đài có 15.517 chỗ ngồi.
Santo André trên bảng xếp hạng
Santo André giữ vị trí thứ 10 mùa 18/19. Giải quy tụ 16 đội ở nhóm này. Cụ thể là 5 thắng, 3 hoà và 7 thua.
Santo André qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Santo André thắng EC São Bernardo 1-0 trên sân nhà. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm.
Santo André trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Santo André 4 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 7 bàn và nhận 9 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 9 bàn ghi và 13 bàn thua.
Khoảng cách của Santo André với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Santo André tới Água Santa ở ngôi đầu là 13 điểm. Phía trên là Oeste, cách 4 điểm. Ngay sau lưng là Taubaté, kém 1 điểm.
Hàng công và hàng thủ Santo André
Trung bình mỗi trận Santo André ghi 1,1 bàn và nhận 1,5 bàn. Số bàn ghi được xếp thứ 10 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 13.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Fabrício Oya | Tiền vệ | Brazil |
| - | Dudu Figueiredo | Tiền vệ | Brazil |
| - | Reynaldo | Thủ môn | Brazil |
| - | Ariel | Tiền đạo | Brazil |
| - | João Marcus | Hậu vệ | Brazil |
| - | Netto | Tiền đạo | Brazil |
| - | Verrone | Hậu vệ | Brazil |
| - | Grasson | Hậu vệ | Brazil |
| - | John Everson de Morais Mesquita | Tiền vệ | Brazil |
| - | Thomás Balbino Jerônimo | Tiền vệ | Brazil |
| - | Joanderson | Hậu vệ | Brazil |
| - | Pedrinho | Tiền vệ | Brazil |
| - | João Afonso | Hậu vệ | Brazil |
| - | Nikão | Tiền đạo | Brazil |
| - | Paulo Henrique Santos Amorim | Tiền vệ | Brazil |
| - | Renan | Hậu vệ | Brazil |
| - | João Pedro | Tiền đạo | Brazil |
| - | Luiz Gustavo | Tiền vệ | Brazil |
| - | Jhonatas | Tiền đạo | Brazil |
| - | Gabriel Paz Silva | Tiền vệ | Brazil |
| - | Renan | Thủ môn | Brazil |
| - | Kauan | Thủ môn | Brazil |
| - | Eduardo | Tiền vệ | Brazil |
| - | Rafael Antonio | Tiền đạo | Brazil |
| - | Guilherme Almeida | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Rafael | Hậu vệ | Brazil |
| 8 | Bruno Camilo | Tiền vệ | Brazil |
| 8 | Daniel Pereira | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Luiz Eduardo Almeida Morais Barbosa | Tiền đạo | Brazil |
| 14 | Henrique Cayres Torelli | Hậu vệ | Brazil |
| 16 | Nelsinho | Tiền vệ | Brazil |
| 21 | Michel Douglas | Tiền đạo | Brazil |
| 22 | Alexiel Gonçalves | Tiền đạo | Brazil |
| 23 | Carlos Vinícius | Thủ môn | Brazil |
| 25 | André Diego Krobel | Hậu vệ | Brazil |
| 25 | Lucas Ferron | Hậu vệ | Brazil |
| 25 | Diego Lazaretti | Tiền vệ | Brazil |
| 51 | Alemão | Hậu vệ | Brazil |