Sao Paulo
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng Paulista A1: Regular season
Sao Paulo đang xếp thứ 6 trên tổng 16 đội , với 13 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Sao Paulo
Sân nhà của Sao Paulo, đội bóng Brazil, là Estádio Cícero Pompeu de Toledo (Morumbi). Sức chứa của sân là 66.795 chỗ. Đội thường được gọi ngắn là SAO.
Vị trí của Sao Paulo mùa 18/19
Sau 27 vòng, Sao Paulo có 36 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,3 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 10 thắng, 6 hoà và 11 thua.
Sao Paulo thi đấu thế nào gần đây?
Sao Paulo khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Atletico-MG 2-0, thắng RB Bragantino 2-1 và thua Atletico Paranaense 1-2. Đếm lại 5 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm. Cán cân của loạt trận này là 7 bàn thắng so với 5 bàn thua.
Sức mạnh ghi bàn của Sao Paulo
Số bàn thua của Sao Paulo dừng ở 30 sau 27 trận. Khung thành đội đứng thứ 3 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +2.
Sao Paulo đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Sao Paulo nằm giữa RB Bragantino và Botafogo. Cách biệt với Flamengo là 24 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 20 đội.
Sao Paulo đá trận tiếp theo khi nào?
Trận kế tiếp, Sao Paulo gặp Vasco DA Gama trên sân nhà ngày 19/10/2026. Còn 20 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | R. Tolói | Defender | |
| 5 | R. Arboleda | Defender | |
| 7 | Lucas Moura | Attacker | |
| 8 | Marcos Antônio | Midfielder | |
| 9 | J. Calleri | Attacker | |
| 10 | Luciano | Midfielder | |
| 11 | Ferreira | Attacker | |
| 12 | Iago | Midfielder | |
| 13 | E. Díaz | Defender | |
| 16 | D. Bobadilla | Midfielder | |
| 17 | André Silva | Attacker | |
| 18 | Wendell | Defender | |
| 19 | Lucas Ramon | Defender | |
| 20 | Aurélio Buta | Defender | |
| 21 | Cédric Soares | Defender | |
| 22 | Domingos Duarte | Defender | |
| 23 | Rafael | Goalkeeper | |
| 27 | Victor Sá | Attacker | |
| 28 | Newton | Midfielder | |
| 29 | Pablo Maia | Midfielder | |
| 31 | Carlos Coronel | Goalkeeper | |
| 32 | Pedro Lima | Midfielder | |
| 34 | P. dos Santos | Attacker | |
| 35 | Sabino | Defender | |
| 37 | Artur | Midfielder | |
| 40 | Igor Felisberto | Defender | |
| 43 | G. Santana | Attacker | |
| 45 | Lucca Marques Alencar | Attacker | |
| 46 | Pedro Ferreira | Midfielder | |
| 48 | D. Ferreira | Midfielder | |
| 49 | Ryan Francisco | Attacker | |
| 50 | Young | Goalkeeper | |
| 53 | Isac | Defender | |
| 54 | Osorio Luis | Defender | |
| 56 | Nicolas | Defender | |
| 80 | Cauly | Midfielder | |
| 94 | Danielzinho | Midfielder |