Logo Sarıyer

Sarıyer

Turkey

Thứ hạng hiện tại Bảng Lig A

Sarıyer đang xếp thứ 5 trên tổng 20 đội, với 14 điểm sau 8 trận.

Thắng
4
Hoà
2
Thua
2
Bàn thắng
11
Bàn thua
9
Hiệu số
+2

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 1. Lig

00:00
Ümraniyespor
Sarıyer
--

Thứ 3, 13/10 1. Lig

21:00
Sarıyer
Bodrum FK
--

Thứ 7, 17/10 1. Lig

20:00
Sivasspor
Sarıyer
--

Thứ 7, 24/10 1. Lig

23:00
Sarıyer
Fatih Karagümrük
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 1. Lig

FT
Sarıyer
Boluspor
2 1

Thứ 7, 12/09 1. Lig

FT
Sarıyer
Bandırmaspor
1 1

CN, 06/09 1. Lig

FT
Keçiörengücü
Sarıyer
3 0

Thứ 4, 02/09 1. Lig

FT
Sarıyer
Pendikspor
2 0

Hồ sơ đội bóng Sarıyer

Sarıyer lấy Maltepe Hasan Polat Stadı ở İstanbul làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là SAR. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 4.600 vé.

Vị trí của Sarıyer mùa 18/19

Bảng xếp hạng giải ghi tên Sarıyer ở vị trí thứ 5. Tốc độ tích điểm là 1,8 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 2 hoà và 2 thua.

Sarıyer qua những vòng vừa qua

Hai vòng vừa rồi, Sarıyer thắng Boluspor 2-1 và hoà Bandırmaspor 1-1. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3. Cán cân của loạt trận này là 8 bàn thắng so với 8 bàn thua.

Thành tích sân nhà và sân khách của Sarıyer

Sarıyer ghi 8 bàn ở sân nhà và 3 bàn ở sân khách. Các trận sân nhà cho ra 8 bàn thắng và 4 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 3 bàn thắng và 5 bàn thua.

Khoảng cách của Sarıyer với nhóm trên và nhóm dưới

Sarıyer đang hơn Keçiörengücü 1 điểm. Phía trên là Batman Petrolspor, cách 2 điểm. Đội đầu bảng Kayserispor đang hơn 5 điểm.

Sức mạnh ghi bàn của Sarıyer

Lưới đối phương rung lên 11 lần trước Sarıyer mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 10. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 8.

Sarıyer đá trận tiếp theo khi nào?

Sarıyer sẽ làm khách của Ümraniyespor vào ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 11 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Berke Sanliturk Tiền đạo
- Ismail Korkut Tiền vệ
1 F. Akyüz Thủ môn
3 J. Attamah Hậu vệ
4 E. Dikmen Hậu vệ
5 E. Korkmazoğlu Hậu vệ
7 B. Alici Tiền vệ
8 Marcos Silva Tiền vệ
9 B. Kör Tiền đạo
10 E. Karaca Tiền vệ
11 E. Karadağ Tiền vệ
13 I. Šehić Thủ môn
14 T. Ergül Tiền vệ
17 D. Davas Tiền vệ
19 Y. Sen Tiền vệ
23 Ü. Ergün Hậu vệ
24 K. Arslan Hậu vệ
27 M. Yücel Tiền vệ
28 H. Yeşilyurt Tiền vệ
35 Berat Kayali Hasan Hậu vệ
41 F. Gedik Tiền đạo
53 A. Biyogo Poko Tiền vệ
61 E. Ozkan Tiền vệ
77 C. Karayel Hậu vệ
82 Emre Can Can Yesilöz Tiền đạo
88 Caner Osmanpaşa Hậu vệ Türkiye
90 Emeka Eze Tiền đạo Nigeria
91 A. Göcen Thủ môn
93 Mamadou Thiam Tiền đạo Senegal
99 Elysee Dalo Stann Tiền đạo