Schalke 04 II
Germany
Thứ hạng hiện tại Bảng Regionalliga: West
Schalke 04 II đang xếp thứ 7 trên tổng 18 đội , với 15 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 0
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 20
- Bàn thua
- 20
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Schalke 04 II
Schalke 04 II lấy Parkstadion ở Gelsenkirchen làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là SCH. Sân đón được 5.000 khán giả mỗi trận.
Vị trí của Schalke 04 II mùa 18/19
Schalke 04 II giữ vị trí thứ 7 mùa 18/19. Giải quy tụ 18 đội ở nhóm này. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 5 thua và chưa hoà trận nào.
Schalke 04 II qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Schalke 04 II: thắng Bochum II 2-0, thắng Sportfreunde Lotte 1-0 và thua Rot-weiss Oberhausen 2-3. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3. Loạt 6 trận vừa qua để lại 11 bàn ghi được và 10 bàn phải nhận.
Schalke 04 II chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Schalke 04 II thắng 3 trận, còn trên sân khách là 2 trận. Các trận sân nhà cho ra 10 bàn thắng và 7 bàn thua. Sân khách đội ghi 10 bàn và nhận 13 bàn.
Schalke 04 II đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Schalke 04 II nằm giữa Bergisch Gladbach và Köln II. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội. Ngôi đầu của Rot-weiss Oberhausen còn xa 10 điểm.
Hàng công và hàng thủ Schalke 04 II
Số bàn thua của Schalke 04 II dừng ở 20 sau 10 trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 5 của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 13.
Lịch thi đấu sắp tới của Schalke 04 II
Ngày 10/10/2026, Schalke 04 II bước vào cuộc đấu với Bergisch Gladbach. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | M. Deville | Attacker | |
| - | P. Kemper | Defender | |
| - | F. Heiserholt | Midfielder | |
| - | Jean Diaby Ndiaye | Midfielder | |
| - | O. Büyükarslan | Midfielder | |
| - | T. Rupil | Midfielder | |
| - | S. Breuer | Midfielder | |
| - | T. Giesen | Midfielder | |
| - | Ngufor Anubodem | Defender | |
| - | N. Hadzha | Midfielder | |
| - | Niklas Barthel | Defender | |
| - | Philip Amaro Buczkowski | Defender | |
| - | Bojan Potnar | Attacker | |
| - | A. Gulasi | Midfielder | |
| - | Berkay Karaca | Defender | |
| - | Mika Karim Khadr | Defender | |
| - | M. Wallentowitz | Attacker | |
| 2 | Felipe Sánchez | Defender | |
| 11 | Pierre-Michel Lasogga | Attacker | |
| 15 | E. Højlund | Attacker | |
| 16 | Mauro Zalazar Martínez | Midfielder | |
| 20 | L. Tempelmann | Midfielder | |
| 20 | A. Bayindir | Midfielder | |
| 21 | Y. Ben Balla | Midfielder | |
| 24 | J. Paris | Goalkeeper | |
| 27 | F. Allgaier | Midfielder | |
| 30 | K. Meisel | Midfielder | |
| 32 | Luca Podlech | Goalkeeper | |
| 33 | Vitalie Becker | Defender | |
| 35 | Finn Gregor Kotyrba | Goalkeeper | |
| 37 | Max Grüger | Midfielder | |
| 39 | P. Remmert | Midfielder | |
| 40 | T. Albutat | Midfielder | |
| 41 | T. Schmidt | Defender | |
| 42 | Malik Talabidi | Defender | |
| 43 | Hong Seok-Ju | Attacker | |
| 47 | Zaid Amoussou-Tchibara | Attacker | |
| 49 | F. Yusufu | Goalkeeper | |
| 50 | Tidiane Toure | Defender |