Logo Sebat Gençlikspor

Sebat Gençlikspor

Turkey

Thứ hạng hiện tại Bảng Lig B: White Group

Sebat Gençlikspor đang xếp thứ 14 trên tổng 16 đội, với 1 điểm sau 4 trận.

Thắng
0
Hoà
1
Thua
3
Bàn thắng
6
Bàn thua
10
Hiệu số
-4

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 03/10 2. Lig

23:00
Somaspor
Sebat Gençlikspor
--

Thứ 7, 10/10 2. Lig

18:30
Sebat Gençlikspor
68 Aksaray Belediyespor
--

CN, 18/10 2. Lig

19:00
İnegöl Kafkas Gençlik
Sebat Gençlikspor
--

Thứ 7, 24/10 2. Lig

18:00
Sebat Gençlikspor
Muş Sport Klübü
--

Kết quả gần đây

CN, 27/09 2. Lig

FT
Sebat Gençlikspor
Menemen FK
0 1

CN, 20/09 2. Lig

FT
Erbaaspor
Sebat Gençlikspor
3 2

CN, 13/09 2. Lig

FT
Sebat Gençlikspor
Şanlıurfaspor
3 3

CN, 06/09 2. Lig

FT
Elazığspor
Sebat Gençlikspor
3 1

Sebat Gençlikspor thi đấu thế nào gần đây?

Lần ra sân gần đây nhất đưa Sebat Gençlikspor tới kết quả thua Menemen FK 0-1. Chuỗi không thắng đã sang trận thứ 4. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.

Sebat Gençlikspor trên bảng xếp hạng

Chuỗi không thắng 4 trận đang đè nặng lên Sebat Gençlikspor. Thành tích mùa 18/19 là 1 hoà, 3 thua và chưa thắng trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 0,3 điểm một trận.

Cuộc đua quanh vị trí của Sebat Gençlikspor

Khoảng cách từ Sebat Gençlikspor tới Elazığspor ở ngôi đầu là 9 điểm. Arnavutköy Belediyespor bám sát với khoảng cách 1 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội.

Sebat Gençlikspor: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Sebat Gençlikspor lấy Ortahisar Yavuz Selim Stadı ở Trabzon làm sân nhà. Sân đón được 3.500 khán giả mỗi trận.

Hàng công và hàng thủ Sebat Gençlikspor

Số bàn thua của Sebat Gençlikspor dừng ở 10 sau 4 trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −4. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 10.

Sebat Gençlikspor gặp ai ở vòng tới?

Trận kế tiếp, Sebat Gençlikspor gặp Somaspor trên sân khách ngày 3/10/2026. Còn 5 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
8 C. Kızılateş Tiền vệ
9 Harun Özcan Tiền đạo Türkiye
11 S. Bulut Tiền đạo
14 C. Kizilates Tiền vệ
17 Furkan San Hậu vệ
19 T. Karadeniz Tiền đạo
20 V. Sonmezsoy Tiền vệ
24 E. Karaağaç Hậu vệ
26 E. Altıntaş Tiền vệ
35 H. Acun Hậu vệ
36 Burak Akinci Hậu vệ
43 A. Daş Thủ môn
45 M. Önal Tiền vệ
55 Y. Dülger Tiền đạo
77 A. Tuzcu Tiền vệ
88 Ridvan Donmez Hậu vệ