Séc (nữ)
Séc
Thứ hạng hiện tại Bảng 4
Séc (nữ) đang xếp thứ 1 trên tổng 4 đội, với 13 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 17
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Séc (nữ) xếp hạng ra sao?
Séc (nữ) xếp thứ 2 và chỉ kém ngôi đầu 3 điểm. Cụ thể là 3 thắng, 2 hoà và 1 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,8 điểm.
Séc (nữ) hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Séc (nữ) tới Wales (nữ) ở ngôi đầu là 3 điểm. Đội đang giữ 4 điểm lợi thế trước Albania (nữ).
Kết quả các trận gần nhất của Séc (nữ)
Gần đây Séc (nữ) thua Wales (nữ) 1-3 trên sân khách và hoà Albania (nữ) 1-1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 18 bàn ghi và 8 bàn thủng lưới. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Khác biệt sân bãi của Séc (nữ)
Thành tích hai sân của Séc (nữ) là 1 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Điều đáng chú ý là đội ghi bàn nhiều hơn khi làm khách: 3,3 bàn mỗi trận, so với 2,7 bàn trên sân nhà. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Hồ sơ đội bóng Séc (nữ)
Séc (nữ) lấy McDonald Jones Stadium ở Newcastle làm sân nhà. McDonald Jones Stadium đón được 33.000 khán giả mỗi trận.
Séc (nữ) ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 18 lần trước Séc (nữ) mùa 17/18. Đội đang có hiệu số +10.
Đối thủ kế tiếp của Séc (nữ)
Séc (nữ) sẽ tiếp Scotland (nữ) vào lúc 20h00 ngày 9/10/2026, tính theo giờ Việt Nam.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Olivie Lukášová | Thủ môn | Séc |
| 4 | Petra Bertholdová | Hậu vệ | Séc |
| 5 | Kateřina KotrÄová | Tiền vệ | Séc |
| 5 | Gabriela Å lajsová | Hậu vệ | Séc |
| 5 | Aneta Polášková | Tiền đạo | Séc |
| 6 | Aneta DÄdinová | Hậu vệ | Séc |
| 6 | Klára CvrÄková | Tiền đạo | Séc |
| 7 | Antonie Stárová | Tiền vệ | Séc |
| 7 | L. JelÃnková | Hậu vệ | |
| 8 | Kristýna RůžiÄková | Tiền vệ | Séc |
| 8 | E. Dvořáková | Tiền đạo | |
| 9 | Andrea Stašková | Tiền đạo | Séc |
| 9 | Eva Bartoňová | Hậu vệ | Séc |
| 10 | Aneta Pochmanová | Hậu vệ | Séc |
| 11 | Michaela Khýrová | Tiền vệ | Séc |
| 11 | Barbora Polcarová | Hậu vệ | Séc |
| 12 | K. Cahynová | Tiền vệ | |
| 12 | Denisa Veselá | Hậu vệ | Séc |
| 12 | Eliška Sonntágová | Hậu vệ | Séc |
| 13 | Anna Šubrtová | Tiền đạo | Séc |
| 14 | Lucie Bendová | Hậu vệ | Séc |
| 14 | Klára Bláhová | Hậu vệ | Séc |
| 15 | Jana Žufánková | Tiền đạo | Séc |
| 15 | S. StÅÞová | Tiền đạo | |
| 16 | Anna PuÄová | Thủ môn | Séc |
| 17 | Tereza Szewieczková | Tiền vệ | Séc |
| 17 | Radka Paulenová | Tiền vệ | Séc |
| 20 | Alena Pěčková | Hậu vệ | Séc |
| 21 | Kateřina Svitková | Tiền vệ | Séc |
| 22 | Franny Äerná | Tiền vệ | Séc |
| 22 | A. Němcová | Tiền vệ | |
| 23 | Barbora RůžiÄková | Thủ môn | Séc |
| 23 | M. Radová | Thủ môn | |
| 25 | Tereza KrejÄiÅÃková | Tiền vệ | Séc |
| 27 | Vanesa JÃlková | Thủ môn | Séc |
| 33 | Barbora Votíková | Thủ môn | Séc |
| 48 | Kamila Dubcová | Tiền vệ | Séc |