Septemvri Sofia
Bulgaria
Thứ hạng hiện tại Bảng A PFG
Septemvri Sofia đang xếp thứ 10 trên tổng 14 đội , với 8 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 18
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Septemvri Sofia
Septemvri Sofia đang trải qua mạch thua 3 trận. Cán cân của loạt trận này là 6 bàn thắng so với 9 bàn thua. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Septemvri Sofia trên bảng xếp hạng
Chuỗi thua 3 trận đang đè nặng lên Septemvri Sofia. Giải quy tụ 14 đội ở nhóm này. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 2 hoà và 6 thua.
Septemvri Sofia đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Septemvri Sofia nằm giữa Botev Vratsa và Lokomotiv Sofia. Nhóm xếp hạng này gồm 14 đội. Đội đầu bảng Levski Sofia đang hơn 17 điểm.
Giới thiệu Septemvri Sofia
Sân nhà của Septemvri Sofia, đội bóng Bulgaria, là Stadion Dragalevtsi. Sức chứa của sân là 2.000 chỗ.
Khác biệt sân bãi của Septemvri Sofia
Thành tích hai sân của Septemvri Sofia là 1 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 4 bàn và nhận 10 bàn. Sân khách đội ghi 4 bàn và nhận 8 bàn.
Sức mạnh ghi bàn của Septemvri Sofia
Trung bình mỗi trận Septemvri Sofia ghi 0,8 bàn và nhận 1,8 bàn. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 10. Hiệu số bàn thắng bại là −10.
Trận kế tiếp của Septemvri Sofia
Dunav Ruse là cái tên chờ Septemvri Sofia ở vòng kế tiếp, ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 13 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Nikola Radev | Midfielder | |
| 1 | A. Radkov | Goalkeeper | |
| 3 | Sebastian Wade | Defender | |
| 4 | M. Hristov | Defender | |
| 5 | Y. Baurenski | Midfielder | |
| 6 | S. Vulikić | Defender | |
| 6 | Pedro Ferreira | Midfielder | |
| 6 | Pedrinho | Defender | |
| 7 | E. Ribeiro | Attacker | |
| 8 | B. Penchev | Midfielder | |
| 10 | N. Iliev | Midfielder | |
| 11 | A. Dzhamov | Attacker | |
| 12 | V. Ivanov | Goalkeeper | |
| 13 | K. Önaşçı | Defender | |
| 14 | A. Vutov | Midfielder | |
| 15 | P. Gospodinov | Defender | |
| 16 | V. Mihaylov | Midfielder | |
| 17 | N. Fontaine | Attacker | |
| 18 | Pedro Igor | Midfielder | |
| 20 | B. Tomovski | Defender | |
| 21 | N. Krastev | Goalkeeper | |
| 22 | P. Georgiev | Midfielder | |
| 23 | B. Stoichkov | Attacker | |
| 24 | F. Mattoir | Attacker | |
| 24 | Z. Atanasov | Midfielder | |
| 25 | N. Genchev | Attacker | |
| 26 | V. Ozornwafor | Defender | |
| 27 | André Filipe Rio Liberal | Attacker | |
| 28 | S. Stoichkov | Midfielder | |
| 29 | F. Herard | Attacker | |
| 30 | Viktor Dobrev | Midfielder | |
| 33 | G. Ivanov | Midfielder |