Logo Septemvri Sofia

Septemvri Sofia

Bulgaria

Thứ hạng hiện tại Bảng A PFG

Septemvri Sofia đang xếp thứ 10 trên tổng 14 đội , với 8 điểm sau 10 trận.

Thắng
2
Hoà
2
Thua
6
Bàn thắng
8
Bàn thua
18
Hiệu số
-10

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 First League

19:00
Septemvri Sofia
Dunav Ruse
--

Thứ 7, 24/10 First League

22:00
Cherno More Varna
Septemvri Sofia
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 First League

FT
Septemvri Sofia
Botev Plovdiv
0 3

Thứ 3, 15/09 First League

FT
Ludogorets
Septemvri Sofia
2 1

Thứ 6, 04/09 First League

FT
Septemvri Sofia
Botev Vratsa
2 3

Mạch trận hiện thời của Septemvri Sofia

Septemvri Sofia đang trải qua mạch thua 3 trận. Cán cân của loạt trận này là 6 bàn thắng so với 9 bàn thua. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng.

Septemvri Sofia trên bảng xếp hạng

Chuỗi thua 3 trận đang đè nặng lên Septemvri Sofia. Giải quy tụ 14 đội ở nhóm này. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 2 hoà và 6 thua.

Septemvri Sofia đang bám đuổi những ai?

Trên bảng xếp hạng, Septemvri Sofia nằm giữa Botev Vratsa và Lokomotiv Sofia. Nhóm xếp hạng này gồm 14 đội. Đội đầu bảng Levski Sofia đang hơn 17 điểm.

Giới thiệu Septemvri Sofia

Sân nhà của Septemvri Sofia, đội bóng Bulgaria, là Stadion Dragalevtsi. Sức chứa của sân là 2.000 chỗ.

Khác biệt sân bãi của Septemvri Sofia

Thành tích hai sân của Septemvri Sofia là 1 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 4 bàn và nhận 10 bàn. Sân khách đội ghi 4 bàn và nhận 8 bàn.

Sức mạnh ghi bàn của Septemvri Sofia

Trung bình mỗi trận Septemvri Sofia ghi 0,8 bàn và nhận 1,8 bàn. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 10. Hiệu số bàn thắng bại là −10.

Trận kế tiếp của Septemvri Sofia

Dunav Ruse là cái tên chờ Septemvri Sofia ở vòng kế tiếp, ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 13 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Nikola Radev Midfielder
1 A. Radkov Goalkeeper
3 Sebastian Wade Defender
4 M. Hristov Defender
5 Y. Baurenski Midfielder
6 S. Vulikić Defender
6 Pedro Ferreira Midfielder
6 Pedrinho Defender
7 E. Ribeiro Attacker
8 B. Penchev Midfielder
10 N. Iliev Midfielder
11 A. Dzhamov Attacker
12 V. Ivanov Goalkeeper
13 K. Önaşçı Defender
14 A. Vutov Midfielder
15 P. Gospodinov Defender
16 V. Mihaylov Midfielder
17 N. Fontaine Attacker
18 Pedro Igor Midfielder
20 B. Tomovski Defender
21 N. Krastev Goalkeeper
22 P. Georgiev Midfielder
23 B. Stoichkov Attacker
24 F. Mattoir Attacker
24 Z. Atanasov Midfielder
25 N. Genchev Attacker
26 V. Ozornwafor Defender
27 André Filipe Rio Liberal Attacker
28 S. Stoichkov Midfielder
29 F. Herard Attacker
30 Viktor Dobrev Midfielder
33 G. Ivanov Midfielder