Sergipe
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng Sergipano, Serie A1 2026
Sergipe đang xếp thứ 1 trên tổng 10 đội , với 20 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sergipe xếp hạng ra sao?
Sergipe có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 10 vòng. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,5 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 3 hoà và 3 thua.
Sergipe đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Sergipe nằm giữa Juazeirense và Tombense. Cách biệt với CSA là 6 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 48 đội.
Kết quả các trận gần nhất của Sergipe
Sergipe đang trải qua mạch không thắng 6 trận. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 5 bàn và nhận 8 bàn. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Thành tích sân nhà và sân khách của Sergipe
Sergipe ghi 7 bàn ở sân nhà và 9 bàn ở sân khách. Sân khách đội ghi 9 bàn và nhận 10 bàn. Các trận sân nhà cho ra 7 bàn thắng và 5 bàn thua.
Hồ sơ đội bóng Sergipe
Sân nhà của Sergipe, đội bóng Brazil, là Estádio Estadual Lourival Baptista. Đội thường được gọi ngắn là SER. Sức chứa của sân là 15.575 chỗ.
Sức mạnh ghi bàn của Sergipe
Hàng công Sergipe đứng thứ 5 với 1,5 bàn mỗi trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 35. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +2.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Filipe | Goalkeeper | |
| 2 | Rafael Luiz | Defender | |
| 4 | Victor Massaia | Defender | |
| 5 | Matheus Neris | Midfielder | |
| 7 | Lucas Soares Santos | Attacker | |
| 8 | Mauro | Midfielder | |
| 9 | Ze Artur | Attacker | |
| 12 | Naldo | Goalkeeper | |
| 14 | Matheus Serra | Defender | |
| 14 | Rodrigo Rosa | Defender | |
| 15 | Biro Biro | Defender | |
| 19 | Marlon Martins | Attacker | |
| 19 | Thiago Santos | Attacker | |
| 20 | Felipe Valdívia | Midfielder | |
| 21 | João Varolo | Midfielder | |
| 25 | Venícius | Attacker |