Logo Sevilla Atletico

Sevilla Atletico

Spain

Thứ hạng hiện tại Bảng 4

Sevilla Atletico đang xếp thứ 5 trên tổng 18 đội, với 7 điểm sau 4 trận.

Thắng
2
Hoà
1
Thua
1
Bàn thắng
6
Bàn thua
4
Hiệu số
+2

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 04/10 Segunda División RFEF - Group 4

16:30
Sevilla Atletico
Badajoz
--

CN, 11/10 Segunda División RFEF - Group 4

23:00
Mijas Las Lagunas
Sevilla Atletico
--

CN, 18/10 Segunda División RFEF - Group 4

22:00
Antoniano
Sevilla Atletico
--

CN, 25/10 Segunda División RFEF - Group 4

17:30
Sevilla Atletico
Tenerife II
--

Kết quả gần đây

Thứ 2, 28/09 Segunda División RFEF - Group 4

FT
Atlético Central
Sevilla Atletico
2 0

CN, 20/09 Segunda División RFEF - Group 4

FT
Sevilla Atletico
Sanluqueño
2 2

CN, 13/09 Segunda División RFEF - Group 4

FT
Sevilla Atletico
Marbella
3 0

CN, 06/09 Segunda División RFEF - Group 4

FT
Tamaraceite
Sevilla Atletico
0 1

Sevilla Atletico đang đứng thứ mấy?

Sevilla Atletico đang dẫn đầu giải với 38 điểm sau 24 trận. Cụ thể là 10 thắng, 8 hoà và 6 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,6 điểm một trận.

Sức mạnh ghi bàn của Sevilla Atletico

Trung bình mỗi trận Sevilla Atletico ghi 1,5 bàn và nhận 1,1 bàn. Đội đang có hiệu số +10. Về khả năng ghi bàn, đội đứng đầu.

Sevilla Atletico thi đấu thế nào gần đây?

Trận gần nhất, Sevilla Atletico thua Atlético Central 0-2 trên sân khách. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Cán cân của loạt trận này là 7 bàn thắng so với 5 bàn thua.

Giới thiệu Sevilla Atletico

Sevilla Atletico lấy Estadio Jesús Navas ở Sevilla làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là SEV. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 7.000 vé.

Sevilla Atletico chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?

Trên sân nhà Sevilla Atletico thắng 5 trận, còn trên sân khách là 5 trận. Các trận sân nhà cho ra 15 bàn thắng và 10 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 22 bàn và nhận 17 bàn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Aitor Caballero Tiền vệ
2 J. Moreno Hậu vệ
12 T. Kpebane Hậu vệ
14 R. Jalade Hậu vệ
15 J. Pedraza Tiền đạo
16 A. Miguez Tiền vệ
18 I. Villar Tiền đạo
19 S. Martinez Hậu vệ
20 Valentino Fattore Hậu vệ
21 J. Cortez Tiền đạo
22 L. Dasilva Tiền vệ
24 A. Espineira Hậu vệ
25 L. Luchino Thủ môn
26 B. Sow Tiền đạo
26 M. Castillo Tiền đạo
27 N. Guillen Tiền vệ
29 P. Bornes Hậu vệ
30 M. Sierra Tiền đạo
31 E. Alcaide Tiền đạo
33 Rafael Romero Thủ môn
34 I. Munoz Hậu vệ
34 M. Diaz Hậu vệ
35 T. Mendez Hậu vệ
37 I. Sow Tiền đạo
37 M. Arenas Hậu vệ
39 Eduardo Altozano Agudo Tiền vệ
39 A. da Silva Hậu vệ
41 Jesus Cruz Tiền vệ
43 A. Galvan Auyanet Tiền đạo
44 R. Faget-Antonetti Tiền đạo
45 S. Recio Ruiz Thủ môn