Sevilla Atletico
Spain
Thứ hạng hiện tại Bảng 4
Sevilla Atletico đang xếp thứ 5 trên tổng 18 đội, với 7 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sevilla Atletico đang đứng thứ mấy?
Sevilla Atletico đang dẫn đầu giải với 38 điểm sau 24 trận. Cụ thể là 10 thắng, 8 hoà và 6 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,6 điểm một trận.
Sức mạnh ghi bàn của Sevilla Atletico
Trung bình mỗi trận Sevilla Atletico ghi 1,5 bàn và nhận 1,1 bàn. Đội đang có hiệu số +10. Về khả năng ghi bàn, đội đứng đầu.
Sevilla Atletico thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Sevilla Atletico thua Atlético Central 0-2 trên sân khách. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Cán cân của loạt trận này là 7 bàn thắng so với 5 bàn thua.
Giới thiệu Sevilla Atletico
Sevilla Atletico lấy Estadio Jesús Navas ở Sevilla làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là SEV. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 7.000 vé.
Sevilla Atletico chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Sevilla Atletico thắng 5 trận, còn trên sân khách là 5 trận. Các trận sân nhà cho ra 15 bàn thắng và 10 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 22 bàn và nhận 17 bàn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Aitor Caballero | Tiền vệ | |
| 2 | J. Moreno | Hậu vệ | |
| 12 | T. Kpebane | Hậu vệ | |
| 14 | R. Jalade | Hậu vệ | |
| 15 | J. Pedraza | Tiền đạo | |
| 16 | A. Miguez | Tiền vệ | |
| 18 | I. Villar | Tiền đạo | |
| 19 | S. Martinez | Hậu vệ | |
| 20 | Valentino Fattore | Hậu vệ | |
| 21 | J. Cortez | Tiền đạo | |
| 22 | L. Dasilva | Tiền vệ | |
| 24 | A. Espineira | Hậu vệ | |
| 25 | L. Luchino | Thủ môn | |
| 26 | B. Sow | Tiền đạo | |
| 26 | M. Castillo | Tiền đạo | |
| 27 | N. Guillen | Tiền vệ | |
| 29 | P. Bornes | Hậu vệ | |
| 30 | M. Sierra | Tiền đạo | |
| 31 | E. Alcaide | Tiền đạo | |
| 33 | Rafael Romero | Thủ môn | |
| 34 | I. Munoz | Hậu vệ | |
| 34 | M. Diaz | Hậu vệ | |
| 35 | T. Mendez | Hậu vệ | |
| 37 | I. Sow | Tiền đạo | |
| 37 | M. Arenas | Hậu vệ | |
| 39 | Eduardo Altozano Agudo | Tiền vệ | |
| 39 | A. da Silva | Hậu vệ | |
| 41 | Jesus Cruz | Tiền vệ | |
| 43 | A. Galvan Auyanet | Tiền đạo | |
| 44 | R. Faget-Antonetti | Tiền đạo | |
| 45 | S. Recio Ruiz | Thủ môn |