SGV Freiberg
Germany
Thứ hạng hiện tại Bảng Regionalliga: Sudwest
SGV Freiberg đang xếp thứ 1 trên tổng 18 đội, với 19 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 4
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 24
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +15
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của SGV Freiberg
SGV Freiberg đang trải qua mạch bất bại 9 trận. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 16 bàn ghi và 9 bàn thủng lưới. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó.
Thành tích mùa 18/19 của SGV Freiberg
SGV Freiberg đang có mạch bất bại 9 trận và đứng thứ 1. Thành tích mùa 18/19 là 5 thắng, 4 hoà và chưa thua trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 2,1 điểm một trận.
Hàng công và hàng thủ SGV Freiberg
Hàng thủ SGV Freiberg đứng thứ 2, trung bình nhận 1,0 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng đầu. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 2.
Cuộc đua quanh vị trí của SGV Freiberg
SGV Freiberg và Kickers Offenbach đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.
Thành tích sân nhà và sân khách của SGV Freiberg
SGV Freiberg ghi 12 bàn ở sân nhà và 12 bàn ở sân khách. Sân khách đội ghi 12 bàn và nhận 6 bàn. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Hồ sơ đội bóng SGV Freiberg
Sân nhà của SGV Freiberg, đội bóng Đức, là Wasen-Stadion. Đội thường được gọi ngắn là FRE. Sức chứa của sân là 4.500 chỗ.
SGV Freiberg gặp ai ở vòng tới?
Ngày 3/10/2026, SGV Freiberg bước vào cuộc đấu với TSV Steinbach. Quãng nghỉ trước trận là 5 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | L. Peto | Tiền vệ | |
| - | G. Grobelnik | Tiền đạo | |
| - | H. Selitaj | Tiền đạo | |
| 8 | D. Lokaj | Hậu vệ | |
| 9 | M. Valpoort | Tiền đạo | |
| 11 | R. Adigo | Tiền vệ | |
| 13 | J. Engel | Hậu vệ | |
| 14 | Tino Bradara | Hậu vệ | Croatia |
| 17 | T. Schmidt | Hậu vệ | |
| 18 | L. Laupheimer | Tiền vệ | |
| 20 | K. Kuranyi | Tiền đạo | |
| 21 | Tim-Niklas Pietzsch | Tiền vệ | |
| 25 | A. Ballo | Hậu vệ | |
| 25 | P. Polauke | Hậu vệ | |
| 25 | M. Zie | Tiền đạo | |
| 32 | M. Köhl | Tiền đạo | |
| 33 | M. Kehl-Gómez | Hậu vệ | |
| 35 | J. Kudala | Tiền vệ | |
| 40 | Benedikt Grawe | Thủ môn |