SHANGHAI SIPG
China
Thứ hạng hiện tại Bảng Super League
SHANGHAI SIPG đang xếp thứ 7 trên tổng 16 đội , với 33 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 8
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 40
- Bàn thua
- 33
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của SHANGHAI SIPG
Hai vòng vừa rồi, SHANGHAI SIPG hoà Beijing Guoan 0-0 và thắng Sichuan Jiuniu 1-0. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 4. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 10 bàn và nhận 6 bàn.
Vị trí của SHANGHAI SIPG mùa 18/19
SHANGHAI SIPG vào guồng với 33 điểm sau 26 trận. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,3 điểm. Giải quy tụ 16 đội ở nhóm này.
Hàng công và hàng thủ SHANGHAI SIPG
SHANGHAI SIPG ghi 40 bàn và để thủng lưới 33 bàn mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 7. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 5.
Hồ sơ đội bóng SHANGHAI SIPG
Sân nhà của SHANGHAI SIPG, đội bóng Trung Quốc, là Yuanshen Sports Centre Stadium. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là SHA. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 16.000 vé.
SHANGHAI SIPG trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho SHANGHAI SIPG 5 trận thắng, sân khách thêm 5 trận. Sân khách đội ghi 19 bàn và nhận 20 bàn. Các trận sân nhà cho ra 21 bàn thắng và 13 bàn thua.
SHANGHAI SIPG hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, SHANGHAI SIPG nằm giữa Shandong Luneng và Shanghai Shenhua. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội. Cách biệt với Chengdu Better City là 19 điểm.
Lịch thi đấu sắp tới của SHANGHAI SIPG
Đối thủ kế tiếp của SHANGHAI SIPG là Hangzhou Greentown, đá ngày 9/10/2026. Còn 11 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Yan Junling | Goalkeeper | |
| 3 | Jiang Guangtai | Defender | |
| 4 | Wang Shenchao | Defender | |
| 5 | Jaume Grau | Midfielder | |
| 5 | Zhang Linpeng | Defender | |
| 6 | Zhang Yuan | Midfielder | |
| 7 | Wu Lei | Attacker | |
| 8 | K. Aziangbe | Defender | |
| 10 | Mateus Vital | Midfielder | |
| 11 | Gabrielzinho | Attacker | |
| 12 | Chen Wei | Goalkeeper | |
| 13 | Wei Zhen | Defender | |
| 14 | Matt Orr | Attacker | |
| 17 | P. Ampem | Attacker | |
| 19 | Wang Zhen'ao | Midfielder | |
| 20 | Yang Shiyuan | Defender | |
| 21 | Óscar Melendo | Midfielder | |
| 22 | Xi Yang Alex | Defender | |
| 23 | Fu Huan | Defender | |
| 26 | Liu Ruofan | Attacker | |
| 26 | M. Ferreira | Defender | |
| 28 | Yue Xin | Midfielder | |
| 31 | Bao Shimeng | Defender | |
| 32 | Li Shuai | Defender | |
| 33 | Liu Zhurun | Attacker | |
| 37 | Zhang Junjie | Attacker | |
| 38 | Lu Yongtao | Midfielder | |
| 39 | Huang Wenzheng | Attacker | |
| 40 | Yusup Umidjan | Defender | |
| 45 | Leonardo | Attacker | |
| 47 | Jiwen Kuai | Midfielder | |
| 49 | Liu Xinxiang | Attacker | |
| 53 | Li Zhiliang | Goalkeeper | |
| 54 | Wang Dongcheng | Defender | |
| 55 | Zhang Yuhang | Goalkeeper | |
| 56 | Yufei Jiang | Defender | |
| 59 | Wang Jinglei | Defender | |
| 60 | Wang Dan | Attacker |