Shenyang Urban
China
Thứ hạng hiện tại Bảng Super League
Shenyang Urban đang xếp thứ 13 trên tổng 16 đội , với 25 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 4
- Thua
- 15
- Bàn thắng
- 34
- Bàn thua
- 47
- Hiệu số
- -13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Shenyang Urban
Shenyang Urban đang trải qua mạch thua 3 trận. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 0. Cán cân của loạt trận này là 6 bàn thắng so với 15 bàn thua.
Shenyang Urban xếp hạng ra sao?
Chuỗi thua 3 trận đang đè nặng lên Shenyang Urban. Cụ thể là 7 thắng, 4 hoà và 15 thua. Tốc độ tích điểm là 1,0 điểm mỗi trận.
Shenyang Urban hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Shenyang Urban tới Chengdu Better City ở ngôi đầu là 27 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội.
Shenyang Urban chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Shenyang Urban thắng 6 trận, còn trên sân khách là 1 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 11 bàn và nhận 25 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 23 bàn ghi và 22 bàn thua.
Sân nhà và giải đấu của Shenyang Urban
Wuhua Olympic Sports Center Huitang Stadium, sân nhà của Shenyang Urban, chứa được 30.000 chỗ ngồi. Khán đài có 30.000 chỗ ngồi.
Hàng công và hàng thủ Shenyang Urban
Cán cân bàn thắng bại của Shenyang Urban đang là −13. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 11 của nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 14.
Shenyang Urban gặp ai ở vòng tới?
Shenyang Urban sẽ tiếp Wuhan Three Towns vào ngày 11/10/2026. Còn 13 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Kudirat Ablet | Goalkeeper | |
| 3 | Pan Ximing | Defender | |
| 5 | Dilmurat Mawlanyaz | Defender | |
| 7 | A. Kouamé | Attacker | |
| 8 | Yan Dinghao | Midfielder | |
| 9 | G. Mbenza | Attacker | |
| 10 | T. Kunimoto | Midfielder | |
| 11 | Chen Binbin | Attacker | |
| 13 | Jintian Xie | Goalkeeper | |
| 14 | Zang Yifeng | Attacker | |
| 15 | Felipe Ferreira | Midfielder | |
| 16 | T. Wang | Goalkeeper | |
| 17 | Tian Yuda | Attacker | |
| 18 | Li Tixiang | Midfielder | |
| 19 | Mingyu Wu | Defender | |
| 21 | Han Rongze | Goalkeeper | |
| 22 | Liu Guobo | Attacker | |
| 26 | Yuan Mincheng | Defender | |
| 27 | Gao Jiarun | Defender | |
| 28 | Xu Dong | Defender | |
| 29 | Zhang Yan | Goalkeeper | |
| 30 | Pang Shenghan | Defender | |
| 33 | Tian Yinong | Defender | |
| 34 | Hongfu Zhang | Defender | |
| 35 | Li Haoran | Defender | |
| 36 | Tian Deao | Defender | |
| 37 | Jiacheng Zheng | Defender | |
| 47 | Jeffinho | Attacker |