Sheriff Tiraspol
Moldova
Thứ hạng hiện tại Bảng Super Liga
Sheriff Tiraspol đang xếp thứ 1 trên tổng 8 đội, với 28 điểm sau 13 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 4
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 32
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- +22
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sheriff Tiraspol trên bảng xếp hạng
Ngôi đầu bảng xếp hạng mùa 18/19 đang thuộc về Sheriff Tiraspol. Cụ thể là 8 thắng, 4 hoà và 1 thua. Nhịp lấy điểm đang là 2,2 điểm một trận.
Sheriff Tiraspol ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Sheriff Tiraspol đang là +22. Ở chiều phòng ngự, đội đứng đầu. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +22.
Kết quả các trận gần nhất của Sheriff Tiraspol
Gần đây Sheriff Tiraspol thắng CSF Bălți 7-0 trên sân nhà và thắng Milsami Orhei 1-0. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 16 bàn ghi và 5 bàn thủng lưới. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Sheriff Tiraspol trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Sheriff Tiraspol 5 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Sân khách đội ghi 11 bàn và nhận 6 bàn. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Hồ sơ đội bóng Sheriff Tiraspol
Bolshaya Sportivnaya Arena, sân nhà của Sheriff Tiraspol, chứa được 13.460 chỗ ngồi. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 13.460 vé. Người hâm mộ quen gọi đội là SHE.
Vị trí Sheriff Tiraspol so với phần còn lại của bảng
Sheriff Tiraspol đang hơn Zimbru 2 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 8 đội.
Sheriff Tiraspol đá trận tiếp theo khi nào?
Sheriff Tiraspol sẽ làm khách của Dacia-Buiucani vào ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Eguedegue Magloire | Hậu vệ | Cameroon |
| - | Dan Botan | Tiền đạo | Moldova |
| 1 | Emil Tîmbur | Thủ môn | Moldova |
| 2 | Mamoutou Ouedraogo | Hậu vệ | Burkina Faso |
| 4 | Natus Jamel Swen | Hậu vệ | Liberia |
| 7 | Moussa Kyabou | Tiền vệ | Mali |
| 9 | Lupasco V | Tiền đạo | Moldova |
| 10 | Vladimir Fratea | Tiền vệ | Moldova |
| 10 | Jose Hugo Goncalves Flores | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Sapata | Tiền vệ | Brazil |
| 12 | Renat Josan | Thủ môn | Moldova |
| 15 | Ciss Baye Assane | Hậu vệ | Senegal |
| 17 | Vsevolod Nihaev | Tiền vệ | Moldova |
| 19 | Jayder Asprilla | Tiền đạo | Colombia |
| 21 | Ivan Dyulgerov | Thủ môn | Bulgaria |
| 22 | Miguel Mota | Hậu vệ | Portugal |
| 24 | Danila Forov | Tiền vệ | Moldova |
| 26 | Dhoraso Moreo Klas | Tiền vệ | Suriname |
| 27 | Veaceslav Cozma | Tiền vệ | Moldova |
| 28 | Kabamba Kalabatama | Tiền đạo | Norway |
| 28 | Nicolae Cebotari | Thủ môn | Moldova |
| 29 | Soumaila Magassouba | Hậu vệ | Mali |
| 30 | Alexandr Egupov | Hậu vệ | Moldova |
| 32 | Emmanuel Afetse | Tiền vệ | Ghana |
| 33 | Mihail Corotcov | Tiền vệ | Moldova |
| 35 | Fomba Bourama | Hậu vệ | Mali |
| 37 | Jair Modelo | Hậu vệ | Panama |
| 42 | Konan Jaures-Ulrich Loukou | Tiền vệ | Côte d'Ivoire |
| 70 | Egor Ivanov | Tiền đạo | Moldova |
| 73 | Ștefan Bîtca | Tiền vệ | Moldova |
| 76 | Arli Pergjoni | Tiền vệ | Albania |
| 77 | Juanca Pineda | Tiền vệ | Dominican Republic |
| 90 | Vladislav Costin | Tiền vệ | Moldova |
| 99 | Samba Koné | Tiền vệ | Mali |