Logo Sheriff Tiraspol

Sheriff Tiraspol

Moldova

Thứ hạng hiện tại Bảng Super Liga

Sheriff Tiraspol đang xếp thứ 1 trên tổng 8 đội, với 28 điểm sau 13 trận.

Thắng
8
Hoà
4
Thua
1
Bàn thắng
32
Bàn thua
10
Hiệu số
+22

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Super Liga

21:00
Dacia-Buiucani
Sheriff Tiraspol
--

Thứ 7, 17/10 Super Liga

19:00
Sheriff Tiraspol
Sireți
--

Thứ 7, 24/10 Super Liga

19:00
Politehnica UTM
Sheriff Tiraspol
--

Thứ 3, 27/10 Cupa

23:00
Sheriff Tiraspol
Congaz
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Super Liga

FT
Sheriff Tiraspol
CSF Bălți
7 0

CN, 13/09 Super Liga

FT
Milsami Orhei
Sheriff Tiraspol
0 1

CN, 06/09 Super Liga

FT
Sheriff Tiraspol
Petrocub
2 2

Sheriff Tiraspol trên bảng xếp hạng

Ngôi đầu bảng xếp hạng mùa 18/19 đang thuộc về Sheriff Tiraspol. Cụ thể là 8 thắng, 4 hoà và 1 thua. Nhịp lấy điểm đang là 2,2 điểm một trận.

Sheriff Tiraspol ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Cán cân bàn thắng bại của Sheriff Tiraspol đang là +22. Ở chiều phòng ngự, đội đứng đầu. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +22.

Kết quả các trận gần nhất của Sheriff Tiraspol

Gần đây Sheriff Tiraspol thắng CSF Bălți 7-0 trên sân nhà và thắng Milsami Orhei 1-0. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 16 bàn ghi và 5 bàn thủng lưới. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.

Sheriff Tiraspol trên sân nhà so với sân khách

Sân nhà mang về cho Sheriff Tiraspol 5 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Sân khách đội ghi 11 bàn và nhận 6 bàn. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.

Hồ sơ đội bóng Sheriff Tiraspol

Bolshaya Sportivnaya Arena, sân nhà của Sheriff Tiraspol, chứa được 13.460 chỗ ngồi. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 13.460 vé. Người hâm mộ quen gọi đội là SHE.

Vị trí Sheriff Tiraspol so với phần còn lại của bảng

Sheriff Tiraspol đang hơn Zimbru 2 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 8 đội.

Sheriff Tiraspol đá trận tiếp theo khi nào?

Sheriff Tiraspol sẽ làm khách của Dacia-Buiucani vào ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Eguedegue Magloire Hậu vệ Cameroon
- Dan Botan Tiền đạo Moldova
1 Emil Tîmbur Thủ môn Moldova
2 Mamoutou Ouedraogo Hậu vệ Burkina Faso
4 Natus Jamel Swen Hậu vệ Liberia
7 Moussa Kyabou Tiền vệ Mali
9 Lupasco V Tiền đạo Moldova
10 Vladimir Fratea Tiền vệ Moldova
10 Jose Hugo Goncalves Flores Tiền vệ Brazil
11 Sapata Tiền vệ Brazil
12 Renat Josan Thủ môn Moldova
15 Ciss Baye Assane Hậu vệ Senegal
17 Vsevolod Nihaev Tiền vệ Moldova
19 Jayder Asprilla Tiền đạo Colombia
21 Ivan Dyulgerov Thủ môn Bulgaria
22 Miguel Mota Hậu vệ Portugal
24 Danila Forov Tiền vệ Moldova
26 Dhoraso Moreo Klas Tiền vệ Suriname
27 Veaceslav Cozma Tiền vệ Moldova
28 Kabamba Kalabatama Tiền đạo Norway
28 Nicolae Cebotari Thủ môn Moldova
29 Soumaila Magassouba Hậu vệ Mali
30 Alexandr Egupov Hậu vệ Moldova
32 Emmanuel Afetse Tiền vệ Ghana
33 Mihail Corotcov Tiền vệ Moldova
35 Fomba Bourama Hậu vệ Mali
37 Jair Modelo Hậu vệ Panama
42 Konan Jaures-Ulrich Loukou Tiền vệ Côte d'Ivoire
70 Egor Ivanov Tiền đạo Moldova
73 Ștefan Bîtca Tiền vệ Moldova
76 Arli Pergjoni Tiền vệ Albania
77 Juanca Pineda Tiền vệ Dominican Republic
90 Vladislav Costin Tiền vệ Moldova
99 Samba Koné Tiền vệ Mali