Shinnik Yaroslavl
Russia
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Shinnik Yaroslavl đang xếp thứ 9 trên tổng 18 đội , với 16 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 7
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Shinnik Yaroslavl
Ba trận gần nhất của Shinnik Yaroslavl: hoà Ska-khabarovsk 0-0, thua KAMAZ 0-1 và hoà Ural 1-1. Tính tới lúc này, mạch không thắng dừng ở con số 5. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà.
Shinnik Yaroslavl đang đứng thứ mấy?
Chuỗi không thắng 5 trận đang đè nặng lên Shinnik Yaroslavl. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 7 hoà và 2 thua. Tốc độ tích điểm là 1,3 điểm mỗi trận.
Cuộc đua quanh vị trí của Shinnik Yaroslavl
Trên bảng xếp hạng, Shinnik Yaroslavl nằm giữa Rotor Volgograd và Enisey. Bảng đấu có tất cả 18 đội. Đội đầu bảng Nizhny Novgorod đang hơn 15 điểm.
Khác biệt sân bãi của Shinnik Yaroslavl
Thành tích hai sân của Shinnik Yaroslavl là 1 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội có 6 bàn thắng và 5 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 9 bàn thắng và 8 bàn thua.
Giới thiệu Shinnik Yaroslavl
Shinnik Yaroslavl lấy Stadion Shinnik ở Yaroslavl' làm sân nhà. Khán đài có 22.871 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là SHI.
Shinnik Yaroslavl tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Shinnik Yaroslavl đang là +2. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +2. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 9.
Đối thủ kế tiếp của Shinnik Yaroslavl
Trận kế tiếp, Shinnik Yaroslavl gặp Tekstilshchik trên sân nhà ngày 10/10/2026. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Z. Rekunov | Midfielder | |
| 2 | A. Kosogorov | Defender | |
| 7 | D. Martovoy | Attacker | |
| 10 | A. Gongapshev | Attacker | |
| 13 | D. Yanov | Midfielder | |
| 14 | Gleb Kalinin | Midfielder | |
| 15 | D. Samoylov | Attacker | |
| 17 | E. Valiakhmetov | Defender | |
| 19 | Y. Arbuzov | Midfielder | |
| 21 | D. Pushkarev | Attacker | |
| 23 | N. Chistyakov | Defender | |
| 24 | I. Azyavin | Midfielder | |
| 25 | Artem Dolgov | Goalkeeper | |
| 27 | A. Cherny | Defender | |
| 33 | A. Lavrenkov | Defender | |
| 49 | M. Karaev | Defender | |
| 50 | A. Golubev | Midfielder | |
| 53 | N. Kotin | Defender | |
| 54 | I. Shmakov | Midfielder | |
| 62 | V. Karpov | Defender | |
| 64 | O. Lanin | Midfielder | |
| 66 | N. Yanovich | Goalkeeper | |
| 77 | A. Antonov | Midfielder | |
| 88 | D. Mironov | Attacker | |
| 95 | D. Vambolt | Goalkeeper |