Sigma Olomouc II
Czech-Republic
Thứ hạng hiện tại Bảng MSFL
Sigma Olomouc II đang xếp thứ 5 trên tổng 18 đội, với 16 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 1
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 18
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Sigma Olomouc II
Fortuna Arena, sân nhà của Sigma Olomouc II, chứa được 19.370 chỗ ngồi. Sức chứa của sân là 19.370 chỗ.
Sigma Olomouc II xếp hạng ra sao?
Sau 10 vòng, Sigma Olomouc II có 16 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,6 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 1 hoà và 4 thua.
Sigma Olomouc II qua những vòng vừa qua
Gần đây Sigma Olomouc II thua Uherský Brod 1-2 trên sân khách và thắng Zlín II 3-1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 5 bàn ghi được và 9 bàn phải nhận. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Vị trí Sigma Olomouc II so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Sigma Olomouc II tới Líšeň II ở ngôi đầu là 8 điểm. Muốn vượt Frýdek-Místek, đội cần bù 2 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 18 đội.
Sigma Olomouc II trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Sigma Olomouc II 3 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 10 bàn và nhận 8 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 8 bàn ghi và 4 bàn thua.
Sigma Olomouc II ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Sigma Olomouc II dừng ở 12 sau 10 trận. Khung thành đội đứng thứ 6 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +6.
Lịch thi đấu sắp tới của Sigma Olomouc II
Ngày 3/10/2026, Sigma Olomouc II bước vào cuộc đấu với Vítkovice. Còn 4 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 4 | Filip Raška | Hậu vệ | Slovakia |
| 7 | S. Dikos | Tiền vệ | |
| 8 | Adam UriÄa | Tiền đạo | Czechia |
| 9 | R. Palan | Tiền đạo | |
| 10 | Adam Proniuk | Tiền đạo | Czechia |
| 11 | D. Drabek | Tiền vệ | |
| 14 | J. Stryk | Hậu vệ | |
| 15 | Vojtěch Křišťál | Hậu vệ | Czechia |
| 16 | Filip Slavíček | Hậu vệ | Czechia |
| 17 | J. Psenica | Tiền vệ | |
| 18 | Ondřej Hapal | Tiền vệ | Czechia |
| 18 | Mikeš Cahel | Hậu vệ | Czechia |
| 19 | Daniel Barat | Tiền đạo | Czechia |
| 20 | Štěpán Beran | Tiền vệ | Czechia |
| 21 | Pavel Zifčák | Tiền đạo | Czechia |
| 22 | D. Macharacek | Hậu vệ | |
| 26 | S. Noumbissie | Hậu vệ | |
| 27 | Marek Matocha | Tiền vệ | Czechia |
| 28 | Jakub Habusta | Tiền vệ | Czechia |
| 31 | Anthony Pavlešić | Thủ môn | Australia |
| 32 | Vít Beneš | Hậu vệ | Czechia |
| 32 | A. Destiny | Hậu vệ | |
| 33 | J. Reznicek | Thủ môn | |
| 33 | R. Ctvrtlik | Thủ môn | |
| 37 | F. Orisek | Hậu vệ | |
| 55 | S. Aibe | Hậu vệ | |
| 66 | Patrik Siegl | Hậu vệ | Czechia |
| 77 | Moses Emmanuel | Tiền đạo | Nigeria |
| 80 | Z. Zahradníček | Tiền vệ | Czechia |