Logo Sigma Olomouc

Sigma Olomouc

Czech-Republic

Thứ hạng hiện tại Bảng Czech Liga

Sigma Olomouc đang xếp thứ 4 trên tổng 16 đội , với 16 điểm sau 9 trận.

Thắng
5
Hoà
1
Thua
3
Bàn thắng
16
Bàn thua
13
Hiệu số
+3

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 Czech Liga

20:00
Teplice
Sigma Olomouc
--

Thứ 7, 17/10 Czech Liga

23:00
Sigma Olomouc
Slovan Liberec
--

Thứ 7, 24/10 Czech Liga

20:00
Zlin
Sigma Olomouc
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Czech Liga

FT
Sigma Olomouc
Sparta Praha
0 3

CN, 13/09 Czech Liga

FT
Plzen
Sigma Olomouc
2 3

Thứ 4, 09/09 Cup

FT
Prostějov
Sigma Olomouc
2 2

Thứ 7, 05/09 Czech Liga

FT
Sigma Olomouc
Bohemians 1905
3 0

CN, 30/08 Czech Liga

FT
Baník Ostrava
Sigma Olomouc
1 0

Sân nhà và giải đấu của Sigma Olomouc

Sigma Olomouc lấy Fortuna Arena ở Prague làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là SIG. Khán đài có 19.370 chỗ ngồi.

Sigma Olomouc đang đứng thứ mấy?

Bảng xếp hạng giải ghi tên Sigma Olomouc ở vị trí thứ 4. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,8 điểm. Bảng có 16 đội tranh tài.

Mạch trận hiện thời của Sigma Olomouc

Gần đây Sigma Olomouc thua Sparta Praha 0-3 trên sân nhà và thắng Plzen 3-2. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 4 lần giành trọn ba điểm. Cán cân của loạt trận này là 11 bàn thắng so với 8 bàn thua.

Sigma Olomouc hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Sigma Olomouc và Teplice đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Mlada Boleslav đang hơn đội 1 điểm. Ngôi đầu của Slavia Praha còn xa 7 điểm.

Khác biệt sân bãi của Sigma Olomouc

Thành tích hai sân của Sigma Olomouc là 2 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 8 bàn và nhận 7 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 8 bàn ghi và 6 bàn thua.

Số bàn thắng và bàn thua của Sigma Olomouc

Cán cân bàn thắng bại của Sigma Olomouc đang là +3. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 9. Hiệu số bàn thắng bại là +3.

Trận kế tiếp của Sigma Olomouc

Đối thủ kế tiếp của Sigma Olomouc là Teplice, đá ngày 11/10/2026. Còn 13 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
2 A. Sylla Defender
3 L. Lurvink Defender
4 Léo Borges Midfielder
6 J. Šíp Midfielder
7 M. Beran Midfielder
8 J. Spáčil Midfielder
9 J. Kliment Attacker
9 R. Palan Attacker
10 V. Sejk Attacker
11 H. Mikaelsson Attacker
11 D. Drabek Midfielder
14 M. Soldo Midfielder
16 F. Slavíček Defender
17 J. Dembe Attacker
19 Daniel Barat Attacker
21 J. Král Defender
22 M. Hadaš Defender
23 F. Krivak Midfielder
24 D. Tkáč Attacker
26 S. Noumbissie Defender
28 I. Brzyski Midfielder
29 A. Ekeroth Defender
31 A. Pavlešić Goalkeeper
31 P. Berka Goalkeeper
33 M. Malý Defender
39 D. Janošek Attacker
66 P. Siegl Defender
70 A. Ghali Midfielder
80 Z. Zahradníček Midfielder
88 P. Baráth Midfielder
91 Jan Koutný Goalkeeper
98 M. Hruška Goalkeeper