Sigma Olomouc
Czech-Republic
Thứ hạng hiện tại Bảng Czech Liga
Sigma Olomouc đang xếp thứ 4 trên tổng 16 đội , với 16 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Sigma Olomouc
Sigma Olomouc lấy Fortuna Arena ở Prague làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là SIG. Khán đài có 19.370 chỗ ngồi.
Sigma Olomouc đang đứng thứ mấy?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Sigma Olomouc ở vị trí thứ 4. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,8 điểm. Bảng có 16 đội tranh tài.
Mạch trận hiện thời của Sigma Olomouc
Gần đây Sigma Olomouc thua Sparta Praha 0-3 trên sân nhà và thắng Plzen 3-2. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 4 lần giành trọn ba điểm. Cán cân của loạt trận này là 11 bàn thắng so với 8 bàn thua.
Sigma Olomouc hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Sigma Olomouc và Teplice đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Mlada Boleslav đang hơn đội 1 điểm. Ngôi đầu của Slavia Praha còn xa 7 điểm.
Khác biệt sân bãi của Sigma Olomouc
Thành tích hai sân của Sigma Olomouc là 2 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 8 bàn và nhận 7 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 8 bàn ghi và 6 bàn thua.
Số bàn thắng và bàn thua của Sigma Olomouc
Cán cân bàn thắng bại của Sigma Olomouc đang là +3. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 9. Hiệu số bàn thắng bại là +3.
Trận kế tiếp của Sigma Olomouc
Đối thủ kế tiếp của Sigma Olomouc là Teplice, đá ngày 11/10/2026. Còn 13 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | A. Sylla | Defender | |
| 3 | L. Lurvink | Defender | |
| 4 | Léo Borges | Midfielder | |
| 6 | J. Šíp | Midfielder | |
| 7 | M. Beran | Midfielder | |
| 8 | J. Spáčil | Midfielder | |
| 9 | J. Kliment | Attacker | |
| 9 | R. Palan | Attacker | |
| 10 | V. Sejk | Attacker | |
| 11 | H. Mikaelsson | Attacker | |
| 11 | D. Drabek | Midfielder | |
| 14 | M. Soldo | Midfielder | |
| 16 | F. Slavíček | Defender | |
| 17 | J. Dembe | Attacker | |
| 19 | Daniel Barat | Attacker | |
| 21 | J. Král | Defender | |
| 22 | M. Hadaš | Defender | |
| 23 | F. Krivak | Midfielder | |
| 24 | D. Tkáč | Attacker | |
| 26 | S. Noumbissie | Defender | |
| 28 | I. Brzyski | Midfielder | |
| 29 | A. Ekeroth | Defender | |
| 31 | A. Pavlešić | Goalkeeper | |
| 31 | P. Berka | Goalkeeper | |
| 33 | M. Malý | Defender | |
| 39 | D. Janošek | Attacker | |
| 66 | P. Siegl | Defender | |
| 70 | A. Ghali | Midfielder | |
| 80 | Z. Zahradníček | Midfielder | |
| 88 | P. Baráth | Midfielder | |
| 91 | Jan Koutný | Goalkeeper | |
| 98 | M. Hruška | Goalkeeper |